Danh sách trang bị LMHT 2026 mùa 16 mới nhất
Danh sách các trang bị Liên Minh Huyền Thoại 2026 mùa 16 mới nhất tại ggmeo, cập nhật những thay đổi chỉnh sửa các đồ trang bị Huyền Thoại mùa 16 trong LOL mạnh nhất.
Trang bị Huyền Thoại
-
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần3200 vàng55 Sức Mạnh Công Kích45 GiápNội Tại - Tái Sinh: (300 giây) Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản và 100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
-
Đai Tên Lửa Hextech
Đai Tên Lửa Hextech2650 vàng60 Sức Mạnh Phép Thuật350 Máu10 Điểm Hồi Kỹ NăngLướt Siêu Thanh không thể xuyên qua địa hình.
-
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya3250 vàng105 Sức Mạnh Phép Thuật50 GiápKích hoạt Ngưng Đọng Thời Gian: Bạn trở nên Bất Tử và Không Thể Chỉ Định trong 2.5 giây, nhưng sẽ bất động trong thời gian này (hồi lại sau 120 giây).
-
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong3000 vàng35 Sức Mạnh Công Kích25% Tỉ Lệ Chí Mạng30% Xuyên GiápNội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
-
Áo Choàng Hắc Quang
Áo Choàng Hắc Quang2800 vàng400 Máu40 Kháng Phép10 Điểm Hồi Kỹ Năng100% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Hiến Tế: Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây 15 (+1% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
Nội Tại - Tàn Phá: Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây 30 (+2% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép ra xung quanh chúng.
-
Cỗ Xe Mùa Đông
Cỗ Xe Mùa Đông400 vàng200 Máu75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản75% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Trượt Tuyết: (30 giây) Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ hồi lại 50 – 230 Máu và ban 20% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần cho bạn và 1 đồng minh gần kề trong 2.5 giây.
-
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa3200 vàng110 Sức Mạnh Phép Thuật15 Xuyên Kháng PhépNội Tại - Lửa Hắc Ám: Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
-
Mặt Nạ Vực Thẳm
Mặt Nạ Vực Thẳm2650 vàng350 Máu45 Kháng Phép15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Hủy Hoại: Tướng địch xung quanh sẽ chịu thêm 12% sát thương phép.
-
Kiếm Manamune
Kiếm Manamune2900 vàng35 Sức Mạnh Công Kích500 Năng Lượng15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Tuyệt: Nhận (+2% Năng Lượng) Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
-
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh3000 vàng75 Sức Mạnh Phép Thuật30% Xuyên Kháng Phép20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Trở Lại Từ Cõi Chết: (60 giây) Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng giúp hồi lại 100 (+20% SMPT) Máu.
-
Búa Tiến Công
Búa Tiến Công3000 vàng40 Sức Mạnh Công Kích500 Máu4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Thuyền Trưởng: Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm (+120% SMCK cơ bản) (+5% Máu tối đa) / (+84% SMCK cơ bản) (+3.5% Máu tối đa) sát thương vật lý, tăng thành (+300% SMCK cơ bản) (+10% Máu tối đa) / (+210% SMCK cơ bản) (+7% Máu tối đa) nếu tác động lên công trình.
Nội Tại - Thuyền Viên: Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được 70 – 130 / 35 – 65 Giáp và Kháng Phép.
-
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố2800 vàng90 Sức Mạnh Phép Thuật15 Xuyên Kháng Phép6% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Đột Kích Bão Tố: (30 giây) Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng.
Nội Tại - Gió Giật: Sau 2 giây, gây 125 (+10% SMPT) sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
-
Dao điện Statikk
Dao điện Statikk3000 vàng45 Sức Mạnh Phép Thuật45 Sức Mạnh Công Kích30% Tốc Độ Đánh4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Phóng Điện: Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, gây 60 sát thương phép lên tối đa 4 – 7 mục tiêu, tăng thành 90 sát thương phép lên lính và quái vật. Áp dụng các hiệu ứng Trên Đòn Đánh lên những mục tiêu trúng sét nảy.
Nội Tại - Điện Giật: Đòn Đánh Thường cho thêm 9 cộng dồn Tích Điện.
-
Phong Thần Kiếm
Phong Thần Kiếm3200 vàng50 Sức Mạnh Công Kích25% Tốc Độ Đánh25% Tỉ Lệ Chí MạngNội Tại - Thêm Chí Mạng: Đòn đánh chí mạng gây thêm sát thương.
-
Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin3100 vàng45 Sức Mạnh Công Kích450 MáuNội Tại - Long Lực: Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
Nội Tại - Tâm Lực: Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
-
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal3000 vàng50 Sức Mạnh Công Kích45% Tốc Độ ĐánhNội Tại - Chí Mạng Tay Quen: Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn +0.4 / 0.2% Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Nội Tại - Chuyển Động Liên Hoàn: (30 giây) Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây. Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
-
Cưa Xích Hóa Kỹ
Cưa Xích Hóa Kỹ3000 vàng45 Sức Mạnh Công Kích450 Máu15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Xích Cưa Sắc Nhọn: Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
-
Liềm Xích Huyết Thực
Liềm Xích Huyết Thực3100 vàng65 Sức Mạnh Công Kích5% Hút Máu Toàn Phần20% Kháng Hiệu ỨngNội Tại - Nạn Đói: Nhận 5 (+ 13% / 10% SMCK cộng thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng.
Nội Tại - Xơi Tái: Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, bạn được tăng 15% Hút Máu Toàn Phần trong 8 giây.
-
Băng Giáp
Băng Giáp2400 vàng550 Máu500 Năng Lượng15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Tuyệt: Nhận (+15% Năng Lượng cộng thêm) Máu.
Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
-
Giáp Gai
Giáp Gai2450 vàng150 Máu75 GiápNội Tại - Gai: Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây 20 (+10% Giáp cộng thêm) sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
-
Dây Chuyền Chuộc Tội
Dây Chuyền Chuộc Tội2300 vàng30 Sức Mạnh Phép Thuật10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu15 Điểm Hồi Kỹ Năng100% Hồi Năng Lượng Cơ BảnTrang bị có thể được kích hoạt khi đã hy sinh. Sát thương và hồi máu bị giảm đi 50% nếu mục tiêu vừa bị ảnh hưởng bởi một Can Thiệp khác. Sức mạnh của các hiệu ứng có tỉ lệ với cấp độ sẽ dựa trên cấp độ của đồng minh.
-
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai2600 vàng65 Sức Mạnh Phép Thuật400 MáuNội Tại - Sương Giá: Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
-
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ0 vàng70 Sức Mạnh Phép Thuật80 Sức Mạnh Phép Thuật
20 Điểm Hồi Kỹ Năng
1000 Năng Lượng
Nội Tại - Tuyệt: Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 2% Năng Lượng cộng thêm.
Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: Sau khi nhận sát thương khiến Máu xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn tương đương 250 (+20% Năng Lượng hiện tại) trong vòng 3 giây. 90 giây hồi chiêu.
-
Móc Diệt Thủy Quái
Móc Diệt Thủy Quái3000 vàng45 Sức Mạnh Công Kích40% Tốc Độ Đánh4% Tốc Độ Di ChuyểnBắn Hạ: Mỗi đòn đánh thường thứ ba gây thêm sát thương vật lý trên đòn đánh, tăng lên khi tấn công những mục tiêu thấp Máu(80% hiệu quả đối với tướng đánh xa (150-200))
Lưu ý: Tương tác giữa Móc Diệt Thủy Quái và Đòn Đánh Bóng Ma của Cuồng Đao Guinsoo đã được bổ sung lại
-
Vọng âm Helia
Vọng âm Helia2200 vàng35 Sức Mạnh Phép Thuật200 Máu20 Điểm Hồi Kỹ Năng125% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Lực Hút Tâm Linh: Nhận 30% sát thương trước giảm trừ đã gây ra lên tướng dưới dạng Linh Lực, tối đa 80 – 250 Linh Lực. Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Linh Lực để hồi lại lượng Máu tương đương 100% giá trị đó.
-
Động Cơ Vũ Trụ
Động Cơ Vũ Trụ3000 vàng70 Sức Mạnh Phép Thuật350 Máu4% Tốc Độ Di Chuyển25 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Vũ Điệu Ma Pháp: Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
-
Trái Tim Khổng Thần
Trái Tim Khổng Thần3000 vàng900 Máu100% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Hấp Thụ Khổng Lồ: (30 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong 3 giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 10% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
Nội Tại - Khổng Lồ Hóa: Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
-
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ2300 vàng200 Máu40 Giáp10 Điểm Hồi Kỹ Năng100% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Hy Sinh: Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 14% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 12% sát thương họ gây ra lên tướng.
-
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm2650 vàng65% Tốc Độ Đánh25% Tỉ Lệ Chí Mạng10% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Vũ Điệu Ma Quái: Có thể đi Xuyên Vật Thể.
-
Nguyệt Quế Cao Ngạo
Nguyệt Quế Cao Ngạo2800 vàng55 Sức Mạnh Công Kích18 Sát Lực10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Nổi Tiếng: Khi một tướng đã bị bạn gây sát thương lên trong vòng 3 giây bị hạ gục, nhận 15 / 10 Sức Mạnh Công Kích cộng 3 / 2 với mỗi tướng địch bị hạ gục trong 90 giây.
-
Trượng Trường Sinh
Trượng Trường Sinh2600 vàng45 Sức Mạnh Phép Thuật350 Máu500 Năng LượngNội Tại - Vô Tận: Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp.
Nội Tại - Vĩnh Hằng: Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
-
Vòng Sắt Cổ Tự
Vòng Sắt Cổ Tự2900 vàng400 Máu80 Kháng Phép100% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Chống Pháp Sư: Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp (+15% Máu tối đa) lá chắn phép.
-
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích2850 vàng55 Sức Mạnh Công Kích18 Sát Lực10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
-
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari2200 vàng200 Máu30 Giáp30 Kháng Phép10 Điểm Hồi Kỹ NăngKích Hoạt - Tận Hiến: Cho các đồng minh cạnh bên 290 - 360, tăng theo cấp sau cấp 8 Lá Chắn, giảm dần trong 2,5 giây (90 giây hồi chiêu).
-
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm3500 vàng75 Sức Mạnh Công Kích25% Tỉ Lệ Chí Mạng30% Sát Thương Chí Mạng -
Đao Chớp Navori
Đao Chớp Navori2650 vàng40% Tốc Độ Đánh25% Tỉ Lệ Chí Mạng4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Thăng Tiến Sức Mạnh: Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
-
Lõi Bình Minh
Lõi Bình Minh2500 vàng45 Sức Mạnh Phép Thuật16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu100% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Nhất Quang: Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn và 15 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.
-
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu2800 vàng55 Sức Mạnh Công Kích18 Sát Lực4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Ma Ám: Tăng 20 / 10 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
-
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh2700 vàng400 Máu50 Kháng Phép10 Điểm Hồi Kỹ Năng100% Hồi Máu Cơ BảnNguồn Sống Bất Tận: Tăng hiệu quả khả năng Hồi máu và tạo Lá Chắn trên bạn lên 25%.
-
Kiếm Âm U
Kiếm Âm U2800 vàng60 Sức Mạnh Công Kích18 Sát Lực15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Thợ Săn Đêm: Sau khi không bị kẻ địch nhìn thấy trong 1 giây, đòn đánh tiếp theo của bạn lên một tướng sẽ gây thêm 50 (+150% Sát Lực) sát thương chuẩn.
Nội Tại - Tắt Đèn: (90 giây) Khi bạn ở gần Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch, làm lộ diện chúng trong 8 giây. Khi phát hiện mắt, đòn đánh của bạn gây 3 / 2 sát thương lên chúng.
-
Tim Băng
Tim Băng2500 vàng75 Giáp400 Năng Lượng20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Chiến Binh Mùa Đông: Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
-
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon3500 vàng130 Sức Mạnh Phép ThuậtNội Tại - Tinh Hoa Phép Thuật: Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
-
Huyết Giáp Chúa Tể
Huyết Giáp Chúa Tể3300 vàng30 Sức Mạnh Công Kích550 MáuNội Tại - Bạo Quyền: Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm.
Nội Tại - Báo Oán: Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
-
Cuồng Cung Runaan
Cuồng Cung Runaan2650 vàng40% Tốc Độ Đánh25% Tỉ Lệ Chí Mạng5% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Gió Cuồng Nộ: Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây (+60% SMCK) sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
-
Quang Kính Hextech C44
Quang Kính Hextech C442800 vàng55 Sức Mạnh Công Kích25% Tỉ Lệ Chí MạngNội Tại - Phóng Đại: Gây thêm tối đa 10% sát thương từ Đòn Đánh, dựa trên khoảng cách giữa bạn và kẻ địch (gây sát thương tối đa ở khoảng cách 500).
Nội Tại - Xạ Pháp Thuật: Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, bạn được tăng 100 tầm đánh trong 8 giây.
-
Khiên Thái Dương
Khiên Thái Dương2800 vàng350 Máu50 Giáp10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Hiến Tế: Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây 20 (+1.5% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
-
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần3300 vàng60 Sức Mạnh Công Kích50 Giáp15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Chịu Đòn: 30% / 10% sát thương nhận vào sẽ gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Nội Tại - Thách Thức: Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại (+75% SMCK cộng thêm) Máu trong 2 giây.
-
Đao Tím
Đao Tím2800 vàng50% Tốc Độ Đánh45 Kháng Phép20% Kháng Hiệu ỨngNội Tại - Xé Toạc: Đòn đánh gây 45 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
-
Găng Tay Băng Giá
Găng Tay Băng Giá2900 vàng300 Máu50 Giáp15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kiếm Phép: Sau khi sử dụng một kỹ năng, đòn đánh thường kế tiếp sẽ gây thêm sát thương vật lý tương đương 150% Sức Mạnh Công Kích cơ bản và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây. Làm chậm Tốc Độ Di Chuyển của kẻ địch bên trong vùng này đi 25% (+4% với mỗi 1.000 máu) [tướng cận chiến] / 10% (+2% với mỗi 1.000 máu) [tướng đánh xa]
-
Kiếm Tai Ương
Kiếm Tai Ương2900 vàng100 Sức Mạnh Phép Thuật6% Tốc Độ Di Chuyển10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo trong vòng 10 giây được tăng 50% Tốc Độ Đánh và gây (+75% SMCK cơ bản) (+45% SMPT) sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
-
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh2650 vàng35% Tốc Độ Đánh25% Tỉ Lệ Chí Mạng4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Thiện Xạ: Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
-
Kính Nhắm Ma Pháp
Kính Nhắm Ma Pháp2700 vàng75 Sức Mạnh Phép Thuật25 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Bộc Phát: Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Gây thêm 10% sát thương lên các kẻ địch bị Lộ Diện bởi Bộc Phát.
Nội Tại - Tập Trung: (30 giây) Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
-
Nguyên Tố Luân
Nguyên Tố Luân2750 vàng55 Sức Mạnh Công Kích18 Sát Lực20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Tái Thiết: Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại 10 (+25% Sát Lực)% tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
-
Kiếm Điện Phong
Kiếm Điện Phong3000 vàng55 Sức Mạnh Công Kích10 Sát Lực10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kích Điện: Gây sát thương lên Tướng địch bằng một kỹ năng sẽ kích hoạt Tích Điện nếu hiệu ứng này đã sẵn sàng.
Nội Tại - Thiên Đường: Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêm tương đương 9% / 7% Máu hiện tại của mục tiêu và cho bạn 15 / 12 Sát Lực trong 4 giây.
-
Giáo Thiên Ly
Giáo Thiên Ly3100 vàng40 Sức Mạnh Công Kích400 Máu10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Đòn Thánh Khiên: (10 giây) với mỗi mục tiêu Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng gây 80% Sát Thương Chí Mạng thông thường của bạn và hồi máu bằng (+90% SMCK cơ bản) / (+45% SMCK cơ bản) + 4% Máu đã mất.
-
Nguyệt Đao
Nguyệt Đao2900 vàng60 Sức Mạnh Công Kích15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Ánh Trăng Công Kích: (6 giây) Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ gây sát thương vật lý bằng 8% / 5% Máu tối đa và cho bạn 150 (+40% SMCK cộng thêm) / 75 (+20% SMCK cộng thêm) Lá Chắn trong 2 giây.
-
Đai Nguyên Sinh
Đai Nguyên Sinh2600 vàng600 Máu20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30% sẽ giúp bạn nhận thêm 100 – 300 Máu tối đa trong 5 giây, sau đó hồi lại 100 – 400 (+175% Giáp cộng thêm) (+175% Kháng Phép cộng thêm) Máu trong thời gian tác dụng. Khi đang hồi lại Máu, tăng thêm 15% Kích Cỡ, 10% Tốc Độ Di Chuyển và 25% Kháng Hiệu Ứng.
-
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đại Mãng Xà3300 vàng40 Sức Mạnh Công Kích600 MáuNội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+1% Máu tối đa) / (+0.5% Máu tối đa) sát thương vật lý khi trúng đích và (+3% Máu tối đa) / (+1.5% Máu tối đa) sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
-
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn2700 vàng90 Sức Mạnh Phép Thuật600 Năng Lượng15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Ai Oán: Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Nội Tại - Màn Sương Căm Hận: Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây 60 (+5% SMPT) sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng đi 10.
-
Tụ Bão Zeke
Tụ Bão Zeke2200 vàng300 Máu25 Giáp25 Kháng Phép10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Hàn Bạo: Nhận 15 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Nội Tại - Băng Hỏa Cuồng Nộ: (45 giây) Sử dụng Chiêu Cuối sẽ chuẩn bị một cơn bão trong 5 giây. Khi bạn tiến lại gần một tướng địch, triệu hồi cơn bão xung quanh bạn trong 5 giây, gây 30 sát thương phép mỗi giây và Làm Chậm kẻ địch bị ảnh hưởng đi 30%.
-
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần3100 vàng70 Sức Mạnh Phép Thuật350 Máu15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Tha Hóa Hư Không: Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận 10% / 6% Hút Máu Toàn Phần.
Nội Tại - Dung Hợp Hư Không: Nhận 2% Máu cộng thêm dưới dạng Sức Mạnh Phép Thuật.
-
Trượng Lưu Thủy
Trượng Lưu Thủy2250 vàng35 Sức Mạnh Phép Thuật10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu10 Điểm Hồi Kỹ Năng125% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Nước Sủi Bọt: Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 40 Sức Mạnh Phép Thuật và 15 Điểm Hồi Kỹ Năng trong 6 giây.
-
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm3400 vàng80 Sức Mạnh Công Kích15% Hút MáuNội Tại - Khiên Máu: Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn, tối đa 165 – 315.
-
Đao Thủy Ngân
Đao Thủy Ngân3200 vàng50 Sức Mạnh Công Kích35 Kháng Phép10% Hút MáuKích hoạt Áo Choàng Thủy Ngân: Loại bỏ tất cả các hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung) và đồng thời tăng 50% Tốc độ Di chuyển trong 1.5 giây (hồi lại sau 90 giây).
-
Rìu Mãng Xà
Rìu Mãng Xà3300 vàng65 Sức Mạnh Công Kích15 Điểm Hồi Kỹ Năng12% Hút MáuNội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
-
Kiếm súng Hextech
Kiếm súng Hextech3000 vàng80 Sức Mạnh Phép Thuật40 Sức Mạnh Công Kích10% Hút Máu Toàn PhầnNội Tại - Hút Máu Phép: Nhận 10% Hút Máu Phép
-
Cung Chạng Vạng
Cung Chạng Vạng3000 vàng30 Sức Mạnh Công Kích35% Tốc Độ ĐánhNội Tại - Bóng Tối: Đòn đánh gây 30 (+10% SMCK cộng thêm) (+10% SMPT) sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Nội Tại - Đối Nghịch: Chuyển đổi qua lại giữa Ánh Sáng và Bóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch: Đòn đánh Ánh Sáng cho 6 – 8 Giáp và Kháng Phép (tối đa 18 – 24) trong 5 giây. Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên Giáp và Xuyên Kháng Phép (tối đa 30%) trong 5 giây.
-
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik3300 vàng35 Sức Mạnh Công Kích25% Tỉ Lệ Chí Mạng35% Xuyên GiápNội Tại - Diệt Khổng Lồ: Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
-
Khiên Hextech Thử Nghiệm
Khiên Hextech Thử Nghiệm3000 vàng40 Sức Mạnh Công Kích20% Tốc Độ Đánh450 MáuNội Tại - Bùng Nổ Hextech: Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Nội Tại - Quá Tải: (30 giây) Sau khi sử dụng Chiêu Cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.
-
Huyết Trảo
Huyết Trảo400 vàng200 Máu75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản75% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm (+100% SMCK cơ bản) sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nếu mục tiêu là tướng, chúng nhận thêm 8 % / 5% sát thương trong 4 giây.
-
Đồng Hồ Thời Không
Đồng Hồ Thời Không2800 vàng90 Sức Mạnh Phép Thuật300 Năng Lượng10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Siêu Năng Lượng: Các kỹ năng của bạn sẽ tiêu tốn gấp đôi Năng Lượng. Tăng thêm 15% (+0.5% mỗi 100 Năng Lượng cộng thêm) sát thương Kỹ Năng, Lá Chắn và Hồi Máu.
-
Cuồng Đao Guinsoo
Cuồng Đao Guinsoo3000 vàng30 Sức Mạnh Phép Thuật30 Sức Mạnh Công Kích25% Tốc Độ ĐánhNội Tại - Thịnh Nộ: Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Nội Tại - Nhát Chém Cuồng Nộ: Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 4 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
-
Vòng Thì Thầm
Vòng Thì Thầm2250 vàng200 Máu300 Năng Lượng8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu75% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Hòa Điệu: Nhận (+0.5% Năng Lượng cộng thêm)% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn.
Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
-
Rìu Đen
Rìu Đen3000 vàng45 Sức Mạnh Công Kích400 Máu20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Nghiền Vụn: Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của mục tiêu đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
Nội Tại - Hăng Hái: Gây sát thương vật lý sẽ trao 20 / 10 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
-
Chuông Bảo Hộ Mikael
Chuông Bảo Hộ Mikael2300 vàng250 Máu12% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu15 Điểm Hồi Kỹ Năng100% Hồi Năng Lượng Cơ BảnKích hoạt - Thanh Tẩy: Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (ngoại trừ Hất Tung và Áp Chế) khỏi một tướng đồng minh và hồi cho họ 100 - 180 (dựa trên cấp độ của đồng minh) Máu (hồi lại sau 120 giây).
-
Cung Tiễn Diệt Quỷ
Cung Tiễn Diệt Quỷ2650 vàng45% Tốc Độ Đánh25% Tỉ Lệ Chí Mạng4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Gác Đêm: Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Nội Tại - Mưa Đạn Mở Màn: (45 giây) Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn trong vòng 8 giây được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, nó gây Sát Thương Chí Mạng thông thường và đồng thời gây 15% sát thương chuẩn cộng thêm.
-
Giáp Máu Warmog
Giáp Máu Warmog3100 vàng1000 Máu100% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Trái Tim Warmog: Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi (+3% Máu tối đa) Máu mỗi giây.
Nội Tại - Sinh Lực Warmog: Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn.
-
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello2850 vàng75 Sức Mạnh Phép Thuật350 Máu15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
-
Vọng Âm của Luden
Vọng Âm của Luden2750 vàng100 Sức Mạnh Phép Thuật600 Năng Lượng10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Vọng Âm: (12 giây) Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm 75 (+5% SMPT) sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương. (Tối đa: 150 (+10% SMPT))
-
Lưỡi Hái Công Phá
Lưỡi Hái Công Phá3000 vàng55 Sức Mạnh Công Kích18 Sát Lực15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kíp Nổ Định Hình: (20 giây) Gây Sát Thương Kỹ Năng lên Tướng hoặc Quái Khủng sẽ gây thêm 40 (+150% Xuyên Giáp) / 20 (+75% Xuyên Giáp) sát thương chuẩn.
Nội Tại - Nứt Vỡ: Tham gia hạ gục tướng trong vòng 3 giây từ khi gây sát thương lên tướng đó sẽ trao hiệu ứng Nứt Vỡ trong 25000 giây. Khi đang có Nứt Vỡ, Đòn Đánh tiếp theo của bạn lên Quái Khủng hoặc Trụ gây thêm 300 (+2500% Xuyên Giáp) / 240 (+2000% Xuyên Giáp) sát thương chuẩn trong 3 giây.
-
Jak'Sho Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho Vỏ Bọc Thích Nghi3200 vàng350 Máu45 Giáp45 Kháng PhépNội Tại - Vỏ Bọc Hư Không: Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
-
Đuốc Lửa Đen
Đuốc Lửa Đen2800 vàng80 Sức Mạnh Phép Thuật600 Năng Lượng20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Ngọn Lửa Xui Rủi: Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 20 (+2% SMPT) sát thương phép cộng thêm mỗi giây trong 3 giây.
Nội Tại - Lửa Đen: Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
-
Khiên Vàng Thượng Giới
Khiên Vàng Thượng Giới400 vàng200 Máu75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản75% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Phước Lành Sơn Thạch: (18 giây) Giảm 35% / 25% sát thương nhận vào từ tướng địch trong 2 giây sau khi nhận sát thương từ tướng. Khi hiệu ứng kết thúc, làm chậm kẻ địch ở gần đi 50% trong 1.5 giây.
-
Chùy Phản Kích
Chùy Phản Kích3300 vàng40 Sức Mạnh Công Kích25% Tốc Độ Đánh450 MáuNội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
-
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc3000 vàng50 Sức Mạnh Công Kích10 Sát Lực25% Tỉ Lệ Chí MạngNội Tại - Về Với Cát Bụi: Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Nội Tại - Lợi Tức: Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
-
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm3333 vàng36 Sức Mạnh Công Kích30% Tốc Độ Đánh333 Máu15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kiếm Phép: Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo được cường hóa, gây thêm 200% SMCK cơ bản sát thương vật lý trên đòn đánh (1,5 giây (bắt đầu sau khi đòn cường hóa được sử dụng) hồi chiêu).
Nội Tại - Nhanh Lẹ: Tấn công một đơn vị sẽ trao 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
-
Thần Kiếm Muramana
Thần Kiếm Muramana0 vàng1000 Năng Lượng35 Sức mạnh Công kích
860 Năng lượng
15 Điểm hồi Kỹ năng
Tuyệt: Nhận thêm Sức mạnh Công kích tương đương 2.5% Năng lượng tối đa.
Chấn động: Đòn đánh lên tướng gây thêm 1.5% Năng lượng Tối đa sát thương vật lý Đòn Đánh. Kỹ năng sát thương lên tướng gây thêm (3.5% với tướng Cận chiến | 2.7% với tướng Đánh xa) Năng lượng Tối đa + 6% Tổng SMCK sát thương vật lý.
-
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda3000 vàng45 Sức Mạnh Công Kích35% Xuyên Giáp15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Giá Lạnh: Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
-
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ2900 vàng350 Máu55 Giáp4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Nhịp Độ Đáy Sâu: Khi di chuyển, cộng dồn 20 Tốc Độ Di Chuyển. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây tối đa 40 (+100% SMCK cơ bản) sát thương vật lý cộng thêm.
Nội Tại - Không Thể Nhấn Chìm: Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
-
Kèn Túi Bandle
Kèn Túi Bandle2300 vàng200 Máu20 Giáp20 Kháng Phép15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Khúc Khải Hoàn: Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ ban Khúc Khải Hoàn trong 8 / 4 giây. Khúc Khải Hoàn cho bạn 20 Tốc Độ Di Chuyển. Khi sở hữu Khúc Khải Hoàn, các đồng minh ở gần (bao gồm cả bản thân) sẽ được tăng 30% / 20.01% Tốc Độ Đánh.
-
Vương Miện Shurelya
Vương Miện Shurelya2200 vàng50 Sức Mạnh Phép Thuật4% Tốc Độ Di Chuyển15 Điểm Hồi Kỹ Năng125% Hồi Năng Lượng Cơ BảnKích hoạt Lời Nói Truyền Lửa: tăng Tốc độ di chuyển cho đồng minh ở gần.
-
Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry
Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry3000 vàng60 Sức Mạnh Phép Thuật300 MáuNội Tại - Đọa Đày: Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Nội Tại - Thống Khổ: Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
-
Lư Hương Sôi Sục
Lư Hương Sôi Sục2200 vàng45 Sức Mạnh Phép Thuật4% Tốc Độ Di Chuyển10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu125% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Cầu Nguyện: Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
-
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối3000 vàng50 Sức Mạnh Công Kích15 Sát Lực250 MáuNội Tại - Hóa Giải: (40 giây) Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
-
Nanh Nashor
Nanh Nashor2900 vàng80 Sức Mạnh Phép Thuật50% Tốc Độ Đánh15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Vết Cắn Icathia: Đòn đánh gây 15 (+15% SMPT) sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
-
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên2800 vàng400 Máu55 Kháng Phép4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Vững Chãi: Nhận 70 Kháng Phép và 6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
-
Bùa Nguyệt Thạch
Bùa Nguyệt Thạch2200 vàng25 Sức Mạnh Phép Thuật200 Máu20 Điểm Hồi Kỹ Năng125% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Ánh Sao Yêu Kiều: Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
-
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius3100 vàng60 Sức Mạnh Công Kích40 Kháng Phép15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận 200 (+150% SMCK cộng thêm) / 150 (+112.5% SMCK cộng thêm) Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
-
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập3000 vàng105 Sức Mạnh Phép Thuật40 Kháng PhépNội Tại - Hóa Giải: Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch. 40 giây hồi chiêu. Thời gian hồi sẽ đặt lại từ đầu khi chịu sát thương từ tướng.
-
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ3000 vàng55 Sức Mạnh Công Kích25% Tỉ Lệ Chí MạngNội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận 400 – 700 / 320 – 560 Lá Chắn trong 3 giây.
-
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong3200 vàng40 Sức Mạnh Công Kích25% Tốc Độ Đánh10% Hút MáuNội Tại - Mũi Kiếm Sương Đen: Đòn đánh gây 9% / 6% Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Nội Tại - Bóng Vuốt: (15 giây) Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
-
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin2700 vàng350 Máu75 GiápNội Tại - Kháng Chí Mạng: Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
-
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong2800 vàng400 Máu50 Giáp15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Đau Đớn: Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây (+3% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
-
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô3000 vàng95 Sức Mạnh Phép Thuật40% Xuyên Kháng PhépNội Tại - Hư Không: Cõi hư không vẫy gọi...
-
Bình Minh & Hoàng Hôn
Bình Minh & Hoàng Hôn3100 vàng60 Sức Mạnh Phép Thuật20% Tốc Độ Đánh300 Máu20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm (+75% SMCK cơ bản) (+10% SMPT) sát thương phép, đồng thời hồi lại (+10% SMPT) (+3% Máu tối đa cộng thêm) máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.
-
Trát Lệnh Đế Vương
Trát Lệnh Đế Vương2400 vàng60 Sức Mạnh Phép Thuật15 Điểm Hồi Kỹ Năng150% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Khống Chế: Nhận thêm 20 Điểm Hồi Kỹ Năng cho các kỹ năng có hiệu ứng Làm Bất Động.
Nội Tại - Chỉ Huy: Khi Làm Bất Động một tướng địch, đánh dấu chúng là 7% Suy Yếu trong 4 giây.
-
Thú Bông Bảo Mộng
Thú Bông Bảo Mộng400 vàng200 Máu75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản75% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Thú Bông Bảo Mộng: (8 giây) Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho đồng minh khác sẽ thổi Bong Bóng Mơ tới họ trong 3 giây. Đòn đánh hoặc kỹ năng gây sát thương tiếp theo của họ sẽ gây thêm 40 – 160 sát thương phép cộng thêm và lần nhận sát thương tiếp theo sẽ được giảm đi 50 – 194.
-
Ngòi Nổ Hư Không Zaz'Zak
Ngòi Nổ Hư Không Zaz'Zak400 vàng200 Máu75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản75% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Vụ Nổ Hư Không: (10 giây) Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng sẽ tạo ra một vụ nổ gây sát thương phép bằng 10 (+15% SMPT) + 3% Máu tối đa.
-
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai1500 vàng20 Sức Mạnh Phép Thuật100 MáuNội Tại - Vinh Quang: Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh. Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang và 10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.
-
Quyền Trượng Thiên Thần
Quyền Trượng Thiên Thần2900 vàng70 Sức Mạnh Phép Thuật600 Năng Lượng25 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Tuyệt: Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm.
Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
-
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak3200 vàng400 Máu20% Kháng Hiệu ỨngNội Tại - Vuốt Nhọn: Nhận (+50% SMCK cơ bản) Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho (+60% Máu tối đa cộng thêm) Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
-
Luỡi Hái Linh Hồn
Luỡi Hái Linh Hồn3050 vàng50 Sức Mạnh Công Kích25% Tỉ Lệ Chí Mạng20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm (+125% SMCK cơ bản) (+5000% Tỉ Lệ Chí Mạng) sát thương vật lý và tăng (+62.5% SMCK cơ bản) (+2500% Tỉ Lệ Chí Mạng) Năng Lượng Khi Đánh Trúng.
-
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà2500 vàng55 Sức Mạnh Công Kích15 Sát LựcPhá Khiên: Gây sát thương lên kẻ địch giảm thiểu lượng lá chắn chúng nhận được đi (50% | 35% đối với Tướng Đánh xa) trong 3 giây. Khi gây sát thương lên một tướng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi (50% | 35% đối với Tướng Đánh xa).
Trang bị có sự khác nhau khi được sử dụng bởi tướng cận chiến và tướng đánh xa.
Trang bị Sử Thi
-
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc800 vàng200 Máu10 Điểm Hồi Kỹ Năng -
Búa Vệ Quân
Búa Vệ Quân950 vàng25 Sức Mạnh Công Kích150 Máu5% Hút Máu -
Búa Chiến Caulfield
Búa Chiến Caulfield1050 vàng20 Sức Mạnh Công Kích10 Điểm Hồi Kỹ Năng -
Vòng Tay Pha Lê
Vòng Tay Pha Lê800 vàng200 Máu100% Hồi Máu Cơ Bản -
Bó Tên Ánh Sáng
Bó Tên Ánh Sáng1300 vàng15 Sức Mạnh Công Kích20% Tỉ Lệ Chí Mạng -
Lá Chắn Mãnh Sư
Lá Chắn Mãnh Sư900 vàng25 Giáp300 Năng Lượng10 Điểm Hồi Kỹ Năng -
Kiếm Vệ Quân
Kiếm Vệ Quân950 vàng30 Sức Mạnh Công Kích150 Máu15 Điểm Hồi Kỹ Năng -
Máy Chuyển Pha Hextech
Máy Chuyển Pha Hextech1100 vàng45 Sức Mạnh Phép ThuậtNội Tại - Căng Ga: (40 giây) Gây sát thương lên tướng sẽ gây 65 sát thương phép cộng thêm.
-
Dị Vật Tai Ương
Dị Vật Tai Ương600 vàng8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu50% Hồi Năng Lượng Cơ BảnNội Tại - Liên Kết Hắc Ám: Tăng 8% Sức Mạnh Hồi Máu và Lá Chắn.
-
Rìu Nhanh Nhẹn
Rìu Nhanh Nhẹn1200 vàng20 Sức Mạnh Công Kích20% Tốc Độ Đánh -
Tù Và Vệ Quân
Tù Và Vệ Quân950 vàng150 MáuHồi Phục
- Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.
Ngoan Cường
- Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
-
Cung Gỗ
Cung Gỗ700 vàng15% Tốc Độ ĐánhNội Tại - Đau Nhói: Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.
-
Gương Thần Bandle
Gương Thần Bandle900 vàng20 Sức Mạnh Phép Thuật10 Điểm Hồi Kỹ Năng100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản -
Mặt Nạ Ma Ám
Mặt Nạ Ma Ám1300 vàng30 Sức Mạnh Phép Thuật200 MáuĐiên Cuồng
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
-
Ná Cao Su Trinh Sát
Ná Cao Su Trinh Sát600 vàng20% Tốc Độ ĐánhNội Tại - Hồng Tâm: (40 giây) Gây sát thương lên tướng sẽ gây 40 sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
-
Song Kiếm
Song Kiếm1200 vàng15% Tốc Độ Đánh15% Tỉ Lệ Chí Mạng4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Cuồng: Tăng 0% Tốc độ Di chuyển.
-
Gậy Hung Ác
Gậy Hung Ác1337 vàng25 Sức Mạnh Công Kích5 Sát Lực10 Điểm Hồi Kỹ Năng -
Thủy Kiếm
Thủy Kiếm900 vàng10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây (+100% SMCK cơ bản) sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
-
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ900 vàng350 Máu -
Áo Choàng Gai
Áo Choàng Gai800 vàng30 GiápNội Tại - Gai: Khi bị trúng Đòn Đánh, gây 10 sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
-
Dây Chuyền Sự Sống
Dây Chuyền Sự Sống1600 vàng40 Sức Mạnh Phép Thuật25 Kháng PhépNội Tại - Hóa Giải: (60 giây) Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
-
Kiếm Răng Cưa
Kiếm Răng Cưa1300 vàng25 Sức Mạnh Công Kích25 Kháng PhépNội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận 110 – 280 Lá Chắn sát thương phép trong 2.5 giây.
-
Gươm Đồ Tể
Gươm Đồ Tể800 vàng15 Sức Mạnh Công KíchNội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
-
Áo Choàng Bạc
Áo Choàng Bạc850 vàng45 Kháng Phép -
Đá Hắc Hóa
Đá Hắc Hóa1100 vàng25 Sức Mạnh Phép Thuật13 Xuyên Kháng Phép -
Áo Choàng Ám Ảnh
Áo Choàng Ám Ảnh1250 vàng200 Máu35 Kháng Phép100% Hồi Máu Cơ Bản -
Tàn Tích Bami
Tàn Tích Bami900 vàng150 Máu5 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Hiến Tế: Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây 15 sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
-
Đá Vĩnh Hằng
Đá Vĩnh Hằng1300 vàng300 Máu375 Năng LượngNội Tại - Vĩnh Hằng: Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
-
Linh Hồn Lạc Lõng
Linh Hồn Lạc Lõng900 vàng30 Sức Mạnh Phép Thuật4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Lãng Du: Tăng 4% Tốc độ Di chuyển.
-
Đai Thanh Thoát
Đai Thanh Thoát800 vàng200 Máu4% Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Vút Bay: Tăng 4% Tốc độ Di chuyển.
-
Cung Xanh
Cung Xanh1450 vàng20 Sức Mạnh Công Kích18% Xuyên Giáp -
Khăn Giải Thuật
Khăn Giải Thuật1300 vàng30 Kháng PhépGiải Thuật
- Loại bỏ tất cả các hiệu ứng khống chế (trừ Hắt Tung).
-
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn1000 vàng20 Sức Mạnh Công Kích10 Sát Lực -
Lông Đuôi
Lông Đuôi775 vàng15 Sức Mạnh Công Kích4% Tốc Độ Di Chuyển -
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat1200 vàng25 Sức Mạnh Công KíchNội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
-
Băng Cầu Vệ Quân
Băng Cầu Vệ Quân950 vàng50 Sức Mạnh Phép Thuật150 MáuPhục Hồi
- Hồi 10 Năng Lượng mỗi 5 giây. Nếu bạn không thể nhận năng lượng, thay vào đó hỏi 15 Máu.
-
Búa Gỗ
Búa Gỗ1100 vàng15 Sức Mạnh Công Kích200 MáuNội Tại - Cuồng Bạo: Đòn đánh cho 20 / 10 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
-
Giáp Lưới
Giáp Lưới800 vàng40 Giáp -
Tro Tàn Định Mệnh
Tro Tàn Định Mệnh900 vàng30 Sức Mạnh Phép ThuậtNội Tại - Tàn Lửa: Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây. Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.
-
Giáp Tay Seeker
Giáp Tay Seeker1600 vàng40 Sức Mạnh Phép Thuật25 Giáp -
Sách Quỷ
Sách Quỷ850 vàng25 Sức Mạnh Phép Thuật10 Điểm Hồi Kỹ Năng -
Ấn Thép
Ấn Thép1100 vàng15 Sức Mạnh Công Kích30 Giáp -
Huyết Trượng
Huyết Trượng900 vàng15 Sức Mạnh Công Kích7% Hút Máu -
Mũi Khoan
Mũi Khoan1150 vàng15 Sức Mạnh Công Kích250 Máu -
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền1200 vàng40 Sức Mạnh Phép Thuật300 Năng Lượng10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Khai Sáng: Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
-
Ngọc Quên Lãng
Ngọc Quên Lãng800 vàng25 Sức Mạnh Phép ThuậtNội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Trang bị Cơ Bản
-
Bùa Tiên
Bùa Tiên200 vàng50% Hồi Năng Lượng Cơ Bản -
Gậy Quá Khổ
Gậy Quá Khổ1200 vàng65 Sức Mạnh Phép Thuật -
Giáp Lụa
Giáp Lụa300 vàng15 Giáp -
Lam Ngọc
Lam Ngọc300 vàng300 Năng Lượng -
Sách Cũ
Sách Cũ400 vàng20 Sức Mạnh Phép Thuật -
Dao Găm
Dao Găm250 vàng10% Tốc Độ Đánh -
Lời Nguyền Huyết Tự
Lời Nguyền Huyết Tự2900 vàng65 Sức Mạnh Phép Thuật400 Máu15 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Mục Rữa Đáng Sợ: Gây sát thương phép bằng kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của kẻ đó đi 7.5% trong 6 giây. (Cộng dồn 4 lần).
-
Kiếm B.F
Kiếm B.F1300 vàng40 Sức Mạnh Công Kích -
Cuốc Chim
Cuốc Chim875 vàng25 Sức Mạnh Công Kích -
Ngọc Lục Bảo
Ngọc Lục Bảo300 vàng100% Hồi Máu Cơ Bản -
Bụi Lấp Lánh
Bụi Lấp Lánh250 vàng5 Điểm Hồi Kỹ Năng -
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ850 vàng45 Sức Mạnh Phép Thuật -
Phong Ấn Hắc Ám
Phong Ấn Hắc Ám350 vàng15 Sức Mạnh Phép Thuật50 MáuNội Tại - Vinh Quang: Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 10 cộng dồn. Mất 5 cộng dồn Vinh Quang khi hy sinh. Nhận 4 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang.
-
Áo Choàng Tím
Áo Choàng Tím600 vàng15% Tỉ Lệ Chí Mạng -
Kiếm Dài
Kiếm Dài350 vàng10 Sức Mạnh Công Kích -
Áo Vải
Áo Vải400 vàng20 Kháng Phép
Trang bị Ban Đầu
-
Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần400 vàng240 Năng LượngNội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
Nội Tại - Ra Tay Tương Trợ: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
-
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle0 vàngKích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
- Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
-
Kiếm Doran
Kiếm Doran450 vàng10 Sức Mạnh Công Kích80 Máu2.5% Hút Máu Toàn PhầnHồi máu tương đương 2,5% sát thương gây ra (giảm xuống còn 33% giá trị này cho các kỹ năng diện rộng và kỹ năng từ trợ thủ)
-
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới400 vàng25% Hồi Năng Lượng Cơ Bản50% Hồi Máu Cơ BảnNội Tại - Nhiệm Vụ Hỗ Trợ: Kiếm 400 vàng từ trang bị này để chuyển hóa thành La Bàn Cổ Ngữ.
Nội Tại - Chia Tiền: (20 giây, tối đa 3 tích trữ) Khi ở gần một tướng đồng minh, gây sát thương lên tướng địch hoặc tiêu diệt lính sẽ cho vàng.
-
Linh hồn Phong Hồ
Linh hồn Phong Hồ450 vàngNội Tại - Tinh Linh Rừng Thẳm: Triệu hồi một Phong Hồ để giúp đỡ bạn khi đánh quái. Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình săn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi trưởng thành hoàn toàn, nó sẽ hoàn thành Nhiệm Vụ Đi Rừng của bạn, đồng thời cho thêm Tốc Độ Di Chuyển khi tiến vào bụi rậm, gia tăng khi tiêu diệt quái to.
-
Lưỡi hái
Lưỡi hái450 vàng7 Sức Mạnh Công KíchNội Tại - Gặt: Hồi lại 3 Máu Khi Đánh Trúng. Tiêu diệt lính sẽ cho 1 vàng, tối đa 100. Nhận thêm 350 vàng khi đạt tới giới hạn tối đa.
-
Nhẫn Doran
Nhẫn Doran400 vàng18 Sức Mạnh Phép Thuật90 MáuNội Tại - Hút Năng Lượng: Hồi 1 Năng Lượng mỗi giây, tăng lên 2 Năng Lượng mỗi giây trong 5 giây sau khi gây sát thương lên một tướng địch. Nếu bạn không thể nhận Năng Lượng, thay vào đó, hồi Máu bằng 45% giá trị này.
Nội Tại - Giúp Một Tay: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
-
Mũ Doran
Mũ Doran450 vàng150 Máu8 Giáp8 Kháng PhépNội Tại - Giúp Một Tay: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
-
Cung Doran
Cung Doran400 vàng8 Sức Mạnh Công Kích15% Tốc Độ Đánh1.5% Hút Máu Toàn PhầnNội Tại - Máu Trên Đòn Đánh: Hồi lại 3 máu trên đòn đánh lên tướng.
-
Linh hồn Mộc Long
Linh hồn Mộc Long450 vàngTinh Linh Rừng Thẳm
- Triệu hồi một chú Mộc Long để giúp đỡ bạn khi đánh quái.
Trái Tim Mộc Long
- Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình sẵn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi trưởng thành, tinh linh cho bạn một lá chắn hồi lại mỗi khi tiêu diệt quái to hoặc khi ra khỏi giao tranh.
-
Khiên Doran
Khiên Doran450 vàng110 MáuNội Tại - Tập Trung Cao Độ: Hồi lại 4 Máu sau mỗi 5 giây. Sau khi nhận sát thương từ tướng, hồi lại tối đa 0 – 5 / 0 – 3.75 Máu trong vòng 8 giây.
Nội Tại - Giúp Một Tay: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
-
Linh hồn Hỏa Khuyển
Linh hồn Hỏa Khuyển450 vàngTinh Linh Rừng Thẳm
- Triệu hồi một chú Hỏa Khuyển để giúp đỡ bạn khi đánh quái.
Nhát Chém Hỏa Khuyến
- Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình sẵn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi trưởng thành, nó sẽ định kỳ cường hóa Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng tiếp theo của bạn, thiêu đốt và Làm Chậm kẻ địch. Hạ gục quái to sẽ lập tức làm mới hiệu ứng này.
-
Mắt Xanh
Mắt Xanh0 vàngKích Hoạt (210 – 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
- Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
-
Thấu Kính Viễn Thị
Thấu Kính Viễn Thị0 vàngCấp tướng bằng hoặc trên 9 mới có thể mua.
Giày
-
Giày Bạc
Giày Bạc1000 vàng55 Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Nhanh Chân: Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
-
Giày Đỏ Khai Sáng
Giày Đỏ Khai Sáng900 vàng45 Tốc Độ Di Chuyển20 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Tinh Túy Ionia: Nhận 20 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
Nội Tại - Noxus Thần Tốc: Cường hóa hoặc bảo vệ đồng minh bằng kỹ năng, gây sát thương lên Tướng địch bằng kỹ năng, hoặc sử dụng Phép Bổ Trợ sẽ cho 10% / 8% Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây. Noxus Thần Tốc chỉ có thể được kích hoạt một lần cho mỗi lần thi triển Kỹ Năng.
-
Giày Ma Pháp Sư
Giày Ma Pháp Sư1100 vàng20 Xuyên Kháng Phép45 Tốc Độ Di Chuyển8% Xuyên Kháng Phép (Đúng vậy, trang bị này cho cả xuyên kháng cộng thẳng và phần trăm.)
-
Giày Hắc Kim
Giày Hắc Kim1100 vàng45% Tốc Độ Đánh45 Tốc Độ Di Chuyển5% Hút MáuKhi tung đòn đánh lên tướng, nhận 15% (cận chiến) / 10% (đánh xa) tốc độ di chuyển giảm dần trong 2 giây.
-
Giày Nhanh Nhẹn
Giày Nhanh Nhẹn1000 vàng65 Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Nhanh Chân: Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
Nội Tại - Tinh Thần Noxus: Nhận 5% Tốc Độ Di Chuyển của bạn thành Sức Mạnh Thích Ứng.
-
Giày Giáp Sắt
Giày Giáp Sắt1250 vàng25 Kháng Phép45 Tốc Độ Di Chuyển30% Kháng Hiệu ỨngNội Tại - Sức Bền Noxus: (15 giây) Sau khi nhận sát thương phép từ Tướng, nhận một 90 – 190 (+8% Máu tối đa cộng thêm) lá chắn phép trong 5 giây.
-
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia900 vàng45 Tốc Độ Di Chuyển10 Điểm Hồi Kỹ NăngNội Tại - Tinh Túy Ionia: Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
-
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư1100 vàng12 Xuyên Kháng Phép45 Tốc Độ Di Chuyển- Giày Pháp Sư Vinh Quang: +4 Xuyên Kháng Phép
-
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai1200 vàng25 Giáp45 Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Giáp Cốt: Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
-
Giày Phàm Ăn
Giày Phàm Ăn1100 vàng45 Tốc Độ Di Chuyển4% Hút Máu Toàn PhầnNội Tại - Hạ Gục: Nhận 0.6% Hút Máu Toàn Phần khi tham gia hạ gục Tướng, cộng dồn tối đa 10 lần.
-
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân1250 vàng20 Kháng Phép45 Tốc Độ Di Chuyển30% Kháng Hiệu ỨngKháng Hiệu Ứng giảm thời gian hiệu lực của các trạng thái Choáng, Làm Chậm, Khiêu Khích, Hoảng Sợ, Câm Lặng, Mù, Biến Hình và Bất Động. Không áp dụng với Hất Tung hoặc Áp Chế.
-
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ1100 vàng30% Tốc Độ Đánh45 Tốc Độ Di ChuyểnTăng Tốc độ Di chuyển và Tốc độ Đánh
Giày Cuồng Nộ sẽ mất đi khoảng 150 vàng giá trị nếu quy đổi thành tốc độ đánh, khuyến khích người chơi lên các trang bị khác trước.
- Giày Cuồng Nộ Vinh Quang: +5% Tốc Độ Đánh
-
Giày Xung Kích
Giày Xung Kích1200 vàng35 Giáp45 Tốc Độ Di ChuyểnNội Tại - Giáp Cốt: Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
Nội Tại - Sức Bền Noxus: (15 giây) Sau khi nhận sát thương vật lý từ Tướng, nhận một 90 – 190 (+8% Máu tối đa cộng thêm) lá chắn vật lý trong 5 giây.
-
Giày Phàm Ăn
Giày Phàm Ăn1100 vàng45 Tốc Độ Di Chuyển4% Hút Máu Toàn PhầnNội Tại - Hạ Gục: Nhận 0.6% Hút Máu Toàn Phần khi tham gia hạ gục Tướng, cộng dồn tối đa 10 lần.
-
Giày
Giày300 vàng25 Tốc Độ Di Chuyển -
Giày Bất Tử
Giày Bất Tử1100 vàng45 Tốc Độ Di Chuyển4% Hút Máu Toàn PhầnNội Tại - Hạ Gục: Nhận 0.6% Hút Máu Toàn Phần khi tham gia hạ gục Tướng, cộng dồn tối đa 10 lần.
Nội Tại - Bây Giờ Và Mãi Mãi: Khi còn trên nửa lượng Máu, gây thêm 4% sát thương. Khi còn dưới một nửa lượng Máu, nhận thêm 12% hồi máu, lá chắn và hồi phục.
Vật phẩm tiêu hao
-
Dược Phẩm Cứng Cáp
Dược Phẩm Cứng Cáp500 vàngUống một Dược Phẩm khác sẽ thay thế hiệu ứng của Dược Phẩm hiện tại.
-
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng150 vàngKích Hoạt (2 lượt dùng)
- Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm Cửa Hàng.
-
Bình Máu
Bình Máu50 vàngCó thể mang đến tối đa 5 Bình Máu.
-
Dược Phẩm Thuật Pháp
Dược Phẩm Thuật Pháp500 vàngSát thương chuẩn lên trụ của Dược Phẩm Thuật Pháp không có thời gian hồi. Uống một Dược Phẩm khác sẽ thay thế hiệu ứng của Dược Phẩm hiện tại.
-
Dược Phẩm Phẫn Nộ
Dược Phẩm Phẫn Nộ500 vàngUống một Dược Phẩm khác sẽ thay thế hiệu ứng của Dược Phẩm hiện tại.
-
Mắt Kiểm Soát
Mắt Kiểm Soát75 vàngCó thể mang theo tối đa 2 Mắt Kiểm Soát. Mắt Kiểm Soát không vô hiệu hóa Mắt Kiểm Soát khác.
-
Nước Cappa
Nước Cappa300 vàngGiúp bạn giữ bình tĩnh suốt trận đấu.