Danh sách trang bị LMHT 2026 mùa 16 mới nhất

Danh sách các trang bị Liên Minh Huyền Thoại 2026 mùa 16 mới nhất tại ggmeo, cập nhật những thay đổi chỉnh sửa các đồ trang bị Huyền Thoại mùa 16 trong LOL mạnh nhất.

Trang bị Huyền Thoại

  • Giáp Thiên Thần Giáp Thiên Thần
    Giáp Thiên Thần
    Giáp Thiên Thần
    3200 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    45 Giáp

    Nội Tại - Tái Sinh: (300 giây) Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản và 100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.

  • Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech
    Đai Tên Lửa Hextech
    Đai Tên Lửa Hextech
    2650 vàng
    60 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Lướt Siêu Thanh không thể xuyên qua địa hình.

  • Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
    Đồng Hồ Cát Zhonya
    Đồng Hồ Cát Zhonya
    3250 vàng
    105 Sức Mạnh Phép Thuật
    50 Giáp

    Kích hoạt Ngưng Đọng Thời Gian: Bạn trở nên Bất Tử và Không Thể Chỉ Định trong 2.5 giây, nhưng sẽ bất động trong thời gian này (hồi lại sau 120 giây).

  • Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
    Lời Nhắc Tử Vong
    Lời Nhắc Tử Vong
    3000 vàng
    35 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    30% Xuyên Giáp

    Nội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

  • Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang
    Áo Choàng Hắc Quang
    Áo Choàng Hắc Quang
    2800 vàng
    400 Máu
    40 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Hiến Tế: Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây 15 (+1% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.

    Nội Tại - Tàn Phá: Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây 30 (+2% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép ra xung quanh chúng.

  • Cỗ Xe Mùa Đông Cỗ Xe Mùa Đông
    Cỗ Xe Mùa Đông
    Cỗ Xe Mùa Đông
    400 vàng
    200 Máu
    75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    75% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Trượt Tuyết: (30 giây) Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ hồi lại 50 – 230 Máu và ban 20% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần cho bạn và 1 đồng minh gần kề trong 2.5 giây.

  • Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
    Ngọn Lửa Hắc Hóa
    Ngọn Lửa Hắc Hóa
    3200 vàng
    110 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Xuyên Kháng Phép

    Nội Tại - Lửa Hắc Ám: Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

  • Mặt Nạ Vực Thẳm Mặt Nạ Vực Thẳm
    Mặt Nạ Vực Thẳm
    Mặt Nạ Vực Thẳm
    2650 vàng
    350 Máu
    45 Kháng Phép
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Hủy Hoại: Tướng địch xung quanh sẽ chịu thêm 12% sát thương phép.

  • Kiếm Manamune Kiếm Manamune
    Kiếm Manamune
    Kiếm Manamune
    2900 vàng
    35 Sức Mạnh Công Kích
    500 Năng Lượng
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Tuyệt: Nhận (+2% Năng Lượng) Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.

    Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

  • Hoa Tử Linh Hoa Tử Linh
    Hoa Tử Linh
    Hoa Tử Linh
    3000 vàng
    75 Sức Mạnh Phép Thuật
    30% Xuyên Kháng Phép
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Trở Lại Từ Cõi Chết: (60 giây) Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng giúp hồi lại 100 (+20% SMPT) Máu.

  • Búa Tiến Công Búa Tiến Công
    Búa Tiến Công
    Búa Tiến Công
    3000 vàng
    40 Sức Mạnh Công Kích
    500 Máu
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Thuyền Trưởng: Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm (+120% SMCK cơ bản) (+5% Máu tối đa) / (+84% SMCK cơ bản) (+3.5% Máu tối đa) sát thương vật lý, tăng thành (+300% SMCK cơ bản) (+10% Máu tối đa) / (+210% SMCK cơ bản) (+7% Máu tối đa) nếu tác động lên công trình.

    Nội Tại - Thuyền Viên: Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được 70 – 130 / 35 – 65 Giáp và Kháng Phép.

  • Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
    Quyền Trượng Bão Tố
    Quyền Trượng Bão Tố
    2800 vàng
    90 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Xuyên Kháng Phép
    6% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Đột Kích Bão Tố: (30 giây) Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng.

    Nội Tại - Gió Giật: Sau 2 giây, gây 125 (+10% SMPT) sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

  • Dao điện Statikk Dao điện Statikk
    Dao điện Statikk
    Dao điện Statikk
    3000 vàng
    45 Sức Mạnh Phép Thuật
    45 Sức Mạnh Công Kích
    30% Tốc Độ Đánh
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Phóng Điện: Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, gây 60 sát thương phép lên tối đa 4 – 7 mục tiêu, tăng thành 90 sát thương phép lên lính và quái vật. Áp dụng các hiệu ứng Trên Đòn Đánh lên những mục tiêu trúng sét nảy.

    Nội Tại - Điện Giật: Đòn Đánh Thường cho thêm 9 cộng dồn Tích Điện.

  • Phong Thần Kiếm Phong Thần Kiếm
    Phong Thần Kiếm
    Phong Thần Kiếm
    3200 vàng
    50 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng

    Nội Tại - Thêm Chí Mạng: Đòn đánh chí mạng gây thêm sát thương.

  • Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
    Ngọn Giáo Shojin
    Ngọn Giáo Shojin
    3100 vàng
    45 Sức Mạnh Công Kích
    450 Máu

    Nội Tại - Long Lực: Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.

    Nội Tại - Tâm Lực: Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

  • Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
    Mũi Tên Yun Tal
    Mũi Tên Yun Tal
    3000 vàng
    50 Sức Mạnh Công Kích
    45% Tốc Độ Đánh

    Nội Tại - Chí Mạng Tay Quen: Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn +0.4 / 0.2% Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.

    Nội Tại - Chuyển Động Liên Hoàn: (30 giây) Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây. Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

  • Cưa Xích Hóa Kỹ Cưa Xích Hóa Kỹ
    Cưa Xích Hóa Kỹ
    Cưa Xích Hóa Kỹ
    3000 vàng
    45 Sức Mạnh Công Kích
    450 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Xích Cưa Sắc Nhọn: Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

  • Liềm Xích Huyết Thực Liềm Xích Huyết Thực
    Liềm Xích Huyết Thực
    Liềm Xích Huyết Thực
    3100 vàng
    65 Sức Mạnh Công Kích
    5% Hút Máu Toàn Phần
    20% Kháng Hiệu Ứng

    Nội Tại - Nạn Đói: Nhận 5 (+ 13% / 10% SMCK cộng thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng.

    Nội Tại - Xơi Tái: Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, bạn được tăng 15% Hút Máu Toàn Phần trong 8 giây.

  • Băng Giáp Băng Giáp
    Băng Giáp
    Băng Giáp
    2400 vàng
    550 Máu
    500 Năng Lượng
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Tuyệt: Nhận (+15% Năng Lượng cộng thêm) Máu.

    Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

  • Giáp Gai Giáp Gai
    Giáp Gai
    Giáp Gai
    2450 vàng
    150 Máu
    75 Giáp

    Nội Tại - Gai: Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây 20 (+10% Giáp cộng thêm) sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

  • Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội
    Dây Chuyền Chuộc Tội
    Dây Chuyền Chuộc Tội
    2300 vàng
    30 Sức Mạnh Phép Thuật
    10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Trang bị có thể được kích hoạt khi đã hy sinh. Sát thương và hồi máu bị giảm đi 50% nếu mục tiêu vừa bị ảnh hưởng bởi một Can Thiệp khác. Sức mạnh của các hiệu ứng có tỉ lệ với cấp độ sẽ dựa trên cấp độ của đồng minh.

  • Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
    Trượng Pha Lê Rylai
    Trượng Pha Lê Rylai
    2600 vàng
    65 Sức Mạnh Phép Thuật
    400 Máu

    Nội Tại - Sương Giá: Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

  • Quyền Trượng Đại Thiên Sứ Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
    Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
    Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
    0 vàng
    70 Sức Mạnh Phép Thuật

    80 Sức Mạnh Phép Thuật

    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    1000 Năng Lượng

    Nội Tại - Tuyệt: Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 2% Năng Lượng cộng thêm.

    Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: Sau khi nhận sát thương khiến Máu xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn tương đương 250 (+20% Năng Lượng hiện tại) trong vòng 3 giây. 90 giây hồi chiêu.

  • Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
    Móc Diệt Thủy Quái
    Móc Diệt Thủy Quái
    3000 vàng
    45 Sức Mạnh Công Kích
    40% Tốc Độ Đánh
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Bắn Hạ: Mỗi đòn đánh thường thứ ba gây thêm sát thương vật lý trên đòn đánh, tăng lên khi tấn công những mục tiêu thấp Máu(80% hiệu quả đối với tướng đánh xa (150-200))

    Lưu ý: Tương tác giữa Móc Diệt Thủy Quái và Đòn Đánh Bóng Ma của Cuồng Đao Guinsoo đã được bổ sung lại

  • Vọng âm Helia Vọng âm Helia
    Vọng âm Helia
    Vọng âm Helia
    2200 vàng
    35 Sức Mạnh Phép Thuật
    200 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Lực Hút Tâm Linh: Nhận 30% sát thương trước giảm trừ đã gây ra lên tướng dưới dạng Linh Lực, tối đa 80 – 250 Linh Lực. Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Linh Lực để hồi lại lượng Máu tương đương 100% giá trị đó.

  • Động Cơ Vũ Trụ Động Cơ Vũ Trụ
    Động Cơ Vũ Trụ
    Động Cơ Vũ Trụ
    3000 vàng
    70 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    4% Tốc Độ Di Chuyển
    25 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Vũ Điệu Ma Pháp: Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.

  • Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
    Trái Tim Khổng Thần
    Trái Tim Khổng Thần
    3000 vàng
    900 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Hấp Thụ Khổng Lồ: (30 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong 3 giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 10% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.

    Nội Tại - Khổng Lồ Hóa: Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

  • Lời Thề Hiệp Sĩ Lời Thề Hiệp Sĩ
    Lời Thề Hiệp Sĩ
    Lời Thề Hiệp Sĩ
    2300 vàng
    200 Máu
    40 Giáp
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Hy Sinh: Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 14% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 12% sát thương họ gây ra lên tướng.

  • Ma Vũ Song Kiếm Ma Vũ Song Kiếm
    Ma Vũ Song Kiếm
    Ma Vũ Song Kiếm
    2650 vàng
    65% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    10% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Vũ Điệu Ma Quái: Có thể đi Xuyên Vật Thể.

  • Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
    Nguyệt Quế Cao Ngạo
    Nguyệt Quế Cao Ngạo
    2800 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Nổi Tiếng: Khi một tướng đã bị bạn gây sát thương lên trong vòng 3 giây bị hạ gục, nhận 15 / 10 Sức Mạnh Công Kích cộng 3 / 2 với mỗi tướng địch bị hạ gục trong 90 giây.

  • Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
    Trượng Trường Sinh
    Trượng Trường Sinh
    2600 vàng
    45 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    500 Năng Lượng

    Nội Tại - Vô Tận: Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp.

    Nội Tại - Vĩnh Hằng: Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

  • Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự
    2900 vàng
    400 Máu
    80 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Chống Pháp Sư: Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp (+15% Máu tối đa) lá chắn phép.

  • Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích
    Mãng Xà Kích
    Mãng Xà Kích
    2850 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.

  • Dây Chuyền Iron Solari Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari
    2200 vàng
    200 Máu
    30 Giáp
    30 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kích Hoạt - Tận Hiến: Cho các đồng minh cạnh bên 290 - 360, tăng theo cấp sau cấp 8 Lá Chắn, giảm dần trong 2,5 giây (90 giây hồi chiêu).

  • Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
    Vô Cực Kiếm
    Vô Cực Kiếm
    3500 vàng
    75 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    30% Sát Thương Chí Mạng
  • Đao Chớp Navori Đao Chớp Navori
    Đao Chớp Navori
    Đao Chớp Navori
    2650 vàng
    40% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Thăng Tiến Sức Mạnh: Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.

  • Lõi Bình Minh Lõi Bình Minh
    Lõi Bình Minh
    Lõi Bình Minh
    2500 vàng
    45 Sức Mạnh Phép Thuật
    16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Nhất Quang: Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn và 15 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.

  • Kiếm Ma Youmuu Kiếm Ma Youmuu
    Kiếm Ma Youmuu
    Kiếm Ma Youmuu
    2800 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Ma Ám: Tăng 20 / 10 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.

  • Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh
    2700 vàng
    400 Máu
    50 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nguồn Sống Bất Tận: Tăng hiệu quả khả năng Hồi máu và tạo Lá Chắn trên bạn lên 25%.

  • Kiếm Âm U Kiếm Âm U
    Kiếm Âm U
    Kiếm Âm U
    2800 vàng
    60 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Thợ Săn Đêm: Sau khi không bị kẻ địch nhìn thấy trong 1 giây, đòn đánh tiếp theo của bạn lên một tướng sẽ gây thêm 50 (+150% Sát Lực) sát thương chuẩn.

    Nội Tại - Tắt Đèn: (90 giây) Khi bạn ở gần Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch, làm lộ diện chúng trong 8 giây. Khi phát hiện mắt, đòn đánh của bạn gây 3 / 2 sát thương lên chúng.

  • Tim Băng Tim Băng
    Tim Băng
    Tim Băng
    2500 vàng
    75 Giáp
    400 Năng Lượng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Chiến Binh Mùa Đông: Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.

  • Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    3500 vàng
    130 Sức Mạnh Phép Thuật

    Nội Tại - Tinh Hoa Phép Thuật: Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

  • Huyết Giáp Chúa Tể Huyết Giáp Chúa Tể
    Huyết Giáp Chúa Tể
    Huyết Giáp Chúa Tể
    3300 vàng
    30 Sức Mạnh Công Kích
    550 Máu

    Nội Tại - Bạo Quyền: Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm.

    Nội Tại - Báo Oán: Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.

  • Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
    Cuồng Cung Runaan
    Cuồng Cung Runaan
    2650 vàng
    40% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    5% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Gió Cuồng Nộ: Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây (+60% SMCK) sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

  • Quang Kính Hextech C44 Quang Kính Hextech C44
    Quang Kính Hextech C44
    Quang Kính Hextech C44
    2800 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng

    Nội Tại - Phóng Đại: Gây thêm tối đa 10% sát thương từ Đòn Đánh, dựa trên khoảng cách giữa bạn và kẻ địch (gây sát thương tối đa ở khoảng cách 500).

    Nội Tại - Xạ Pháp Thuật: Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, bạn được tăng 100 tầm đánh trong 8 giây.

  • Khiên Thái Dương Khiên Thái Dương
    Khiên Thái Dương
    Khiên Thái Dương
    2800 vàng
    350 Máu
    50 Giáp
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Hiến Tế: Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây 20 (+1.5% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.

  • Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
    Vũ Điệu Tử Thần
    Vũ Điệu Tử Thần
    3300 vàng
    60 Sức Mạnh Công Kích
    50 Giáp
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Chịu Đòn: 30% / 10% sát thương nhận vào sẽ gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 3 giây.

    Nội Tại - Thách Thức: Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại (+75% SMCK cộng thêm) Máu trong 2 giây.

  • Đao Tím Đao Tím
    Đao Tím
    Đao Tím
    2800 vàng
    50% Tốc Độ Đánh
    45 Kháng Phép
    20% Kháng Hiệu Ứng

    Nội Tại - Xé Toạc: Đòn đánh gây 45 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

  • Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá
    Găng Tay Băng Giá
    Găng Tay Băng Giá
    2900 vàng
    300 Máu
    50 Giáp
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kiếm Phép: Sau khi sử dụng một kỹ năng, đòn đánh thường kế tiếp sẽ gây thêm sát thương vật lý tương đương 150% Sức Mạnh Công Kích cơ bản và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây. Làm chậm Tốc Độ Di Chuyển của kẻ địch bên trong vùng này đi 25% (+4% với mỗi 1.000 máu) [tướng cận chiến] / 10% (+2% với mỗi 1.000 máu) [tướng đánh xa]

  • Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
    Kiếm Tai Ương
    Kiếm Tai Ương
    2900 vàng
    100 Sức Mạnh Phép Thuật
    6% Tốc Độ Di Chuyển
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo trong vòng 10 giây được tăng 50% Tốc Độ Đánh và gây (+75% SMCK cơ bản) (+45% SMPT) sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

  • Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
    Đại Bác Liên Thanh
    Đại Bác Liên Thanh
    2650 vàng
    35% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Thiện Xạ: Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

  • Kính Nhắm Ma Pháp Kính Nhắm Ma Pháp
    Kính Nhắm Ma Pháp
    Kính Nhắm Ma Pháp
    2700 vàng
    75 Sức Mạnh Phép Thuật
    25 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Bộc Phát: Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Gây thêm 10% sát thương lên các kẻ địch bị Lộ Diện bởi Bộc Phát.

    Nội Tại - Tập Trung: (30 giây) Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.

  • Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
    Nguyên Tố Luân
    Nguyên Tố Luân
    2750 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Tái Thiết: Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại 10 (+25% Sát Lực)% tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

  • Kiếm Điện Phong Kiếm Điện Phong
    Kiếm Điện Phong
    Kiếm Điện Phong
    3000 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    10 Sát Lực
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kích Điện: Gây sát thương lên Tướng địch bằng một kỹ năng sẽ kích hoạt Tích Điện nếu hiệu ứng này đã sẵn sàng.

    Nội Tại - Thiên Đường: Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêm tương đương 9% / 7% Máu hiện tại của mục tiêu và cho bạn 15 / 12 Sát Lực trong 4 giây.

  • Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
    Giáo Thiên Ly
    Giáo Thiên Ly
    3100 vàng
    40 Sức Mạnh Công Kích
    400 Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Đòn Thánh Khiên: (10 giây) với mỗi mục tiêu Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng gây 80% Sát Thương Chí Mạng thông thường của bạn và hồi máu bằng (+90% SMCK cơ bản) / (+45% SMCK cơ bản) + 4% Máu đã mất.

  • Nguyệt Đao Nguyệt Đao
    Nguyệt Đao
    Nguyệt Đao
    2900 vàng
    60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Ánh Trăng Công Kích: (6 giây) Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ gây sát thương vật lý bằng 8% / 5% Máu tối đa và cho bạn 150 (+40% SMCK cộng thêm) / 75 (+20% SMCK cộng thêm) Lá Chắn trong 2 giây.

  • Đai Nguyên Sinh Đai Nguyên Sinh
    Đai Nguyên Sinh
    Đai Nguyên Sinh
    2600 vàng
    600 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30% sẽ giúp bạn nhận thêm 100 – 300 Máu tối đa trong 5 giây, sau đó hồi lại 100 – 400 (+175% Giáp cộng thêm) (+175% Kháng Phép cộng thêm) Máu trong thời gian tác dụng. Khi đang hồi lại Máu, tăng thêm 15% Kích Cỡ, 10% Tốc Độ Di Chuyển và 25% Kháng Hiệu Ứng.

  • Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
    Rìu Đại Mãng Xà
    Rìu Đại Mãng Xà
    3300 vàng
    40 Sức Mạnh Công Kích
    600 Máu

    Nội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+1% Máu tối đa) / (+0.5% Máu tối đa) sát thương vật lý khi trúng đích và (+3% Máu tối đa) / (+1.5% Máu tối đa) sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

  • Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
    Hỏa Khuẩn
    Hỏa Khuẩn
    2700 vàng
    90 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Ai Oán: Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.

    Nội Tại - Màn Sương Căm Hận: Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây 60 (+5% SMPT) sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng đi 10.

  • Tụ Bão Zeke Tụ Bão Zeke
    Tụ Bão Zeke
    Tụ Bão Zeke
    2200 vàng
    300 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Hàn Bạo: Nhận 15 Điểm Hồi Chiêu Cuối.

    Nội Tại - Băng Hỏa Cuồng Nộ: (45 giây) Sử dụng Chiêu Cuối sẽ chuẩn bị một cơn bão trong 5 giây. Khi bạn tiến lại gần một tướng địch, triệu hồi cơn bão xung quanh bạn trong 5 giây, gây 30 sát thương phép mỗi giây và Làm Chậm kẻ địch bị ảnh hưởng đi 30%.

  • Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
    Quyền Trượng Ác Thần
    Quyền Trượng Ác Thần
    3100 vàng
    70 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Tha Hóa Hư Không: Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận 10% / 6% Hút Máu Toàn Phần.

    Nội Tại - Dung Hợp Hư Không: Nhận 2% Máu cộng thêm dưới dạng Sức Mạnh Phép Thuật.

  • Trượng Lưu Thủy Trượng Lưu Thủy
    Trượng Lưu Thủy
    Trượng Lưu Thủy
    2250 vàng
    35 Sức Mạnh Phép Thuật
    10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Nước Sủi Bọt: Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 40 Sức Mạnh Phép Thuật và 15 Điểm Hồi Kỹ Năng trong 6 giây.

  • Huyết Kiếm Huyết Kiếm
    Huyết Kiếm
    Huyết Kiếm
    3400 vàng
    80 Sức Mạnh Công Kích
    15% Hút Máu

    Nội Tại - Khiên Máu: Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn, tối đa 165 – 315.

  • Đao Thủy Ngân Đao Thủy Ngân
    Đao Thủy Ngân
    Đao Thủy Ngân
    3200 vàng
    50 Sức Mạnh Công Kích
    35 Kháng Phép
    10% Hút Máu

    Kích hoạt Áo Choàng Thủy Ngân: Loại bỏ tất cả các hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung) và đồng thời tăng 50% Tốc độ Di chuyển trong 1.5 giây (hồi lại sau 90 giây).

  • Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
    Rìu Mãng Xà
    Rìu Mãng Xà
    3300 vàng
    65 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    12% Hút Máu

    Nội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.

  • Kiếm súng Hextech Kiếm súng Hextech
    Kiếm súng Hextech
    Kiếm súng Hextech
    3000 vàng
    80 Sức Mạnh Phép Thuật
    40 Sức Mạnh Công Kích
    10% Hút Máu Toàn Phần

    Nội Tại - Hút Máu Phép: Nhận 10% Hút Máu Phép

  • Cung Chạng Vạng Cung Chạng Vạng
    Cung Chạng Vạng
    Cung Chạng Vạng
    3000 vàng
    30 Sức Mạnh Công Kích
    35% Tốc Độ Đánh

    Nội Tại - Bóng Tối: Đòn đánh gây 30 (+10% SMCK cộng thêm) (+10% SMPT) sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

    Nội Tại - Đối Nghịch: Chuyển đổi qua lại giữa Ánh Sáng và Bóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch: Đòn đánh Ánh Sáng cho 6 – 8 Giáp và Kháng Phép (tối đa 18 – 24) trong 5 giây. Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên Giáp và Xuyên Kháng Phép (tối đa 30%) trong 5 giây.

  • Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
    Nỏ Thần Dominik
    Nỏ Thần Dominik
    3300 vàng
    35 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    35% Xuyên Giáp

    Nội Tại - Diệt Khổng Lồ: Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

  • Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
    Khiên Hextech Thử Nghiệm
    Khiên Hextech Thử Nghiệm
    3000 vàng
    40 Sức Mạnh Công Kích
    20% Tốc Độ Đánh
    450 Máu

    Nội Tại - Bùng Nổ Hextech: Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối.

    Nội Tại - Quá Tải: (30 giây) Sau khi sử dụng Chiêu Cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

  • Huyết Trảo Huyết Trảo
    Huyết Trảo
    Huyết Trảo
    400 vàng
    200 Máu
    75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    75% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm (+100% SMCK cơ bản) sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nếu mục tiêu là tướng, chúng nhận thêm 8 % / 5% sát thương trong 4 giây.

  • Đồng Hồ Thời Không Đồng Hồ Thời Không
    Đồng Hồ Thời Không
    Đồng Hồ Thời Không
    2800 vàng
    90 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Siêu Năng Lượng: Các kỹ năng của bạn sẽ tiêu tốn gấp đôi Năng Lượng. Tăng thêm 15% (+0.5% mỗi 100 Năng Lượng cộng thêm) sát thương Kỹ Năng, Lá Chắn và Hồi Máu.

  • Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
    Cuồng Đao Guinsoo
    Cuồng Đao Guinsoo
    3000 vàng
    30 Sức Mạnh Phép Thuật
    30 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tốc Độ Đánh

    Nội Tại - Thịnh Nộ: Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

    Nội Tại - Nhát Chém Cuồng Nộ: Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 4 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

  • Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
    Vòng Thì Thầm
    Vòng Thì Thầm
    2250 vàng
    200 Máu
    300 Năng Lượng
    8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Hòa Điệu: Nhận (+0.5% Năng Lượng cộng thêm)% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn.

    Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

  • Rìu Đen Rìu Đen
    Rìu Đen
    Rìu Đen
    3000 vàng
    45 Sức Mạnh Công Kích
    400 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Nghiền Vụn: Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của mục tiêu đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).

    Nội Tại - Hăng Hái: Gây sát thương vật lý sẽ trao 20 / 10 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

  • Chuông Bảo Hộ Mikael Chuông Bảo Hộ Mikael
    Chuông Bảo Hộ Mikael
    Chuông Bảo Hộ Mikael
    2300 vàng
    250 Máu
    12% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Kích hoạt - Thanh Tẩy: Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (ngoại trừ Hất Tung và Áp Chế) khỏi một tướng đồng minh và hồi cho họ 100 - 180 (dựa trên cấp độ của đồng minh) Máu (hồi lại sau 120 giây).

  • Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ
    Cung Tiễn Diệt Quỷ
    Cung Tiễn Diệt Quỷ
    2650 vàng
    45% Tốc Độ Đánh
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Gác Đêm: Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối.

    Nội Tại - Mưa Đạn Mở Màn: (45 giây) Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn trong vòng 8 giây được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, nó gây Sát Thương Chí Mạng thông thường và đồng thời gây 15% sát thương chuẩn cộng thêm.

  • Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog
    3100 vàng
    1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Trái Tim Warmog: Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi (+3% Máu tối đa) Máu mỗi giây.

    Nội Tại - Sinh Lực Warmog: Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn.

  • Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
    Quỷ Thư Morello
    Quỷ Thư Morello
    2850 vàng
    75 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

  • Vọng Âm của Luden Vọng Âm của Luden
    Vọng Âm của Luden
    Vọng Âm của Luden
    2750 vàng
    100 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Vọng Âm: (12 giây) Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm 75 (+5% SMPT) sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương. (Tối đa: 150 (+10% SMPT))

  • Lưỡi Hái Công Phá Lưỡi Hái Công Phá
    Lưỡi Hái Công Phá
    Lưỡi Hái Công Phá
    3000 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    18 Sát Lực
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kíp Nổ Định Hình: (20 giây) Gây Sát Thương Kỹ Năng lên Tướng hoặc Quái Khủng sẽ gây thêm 40 (+150% Xuyên Giáp) / 20 (+75% Xuyên Giáp) sát thương chuẩn.

    Nội Tại - Nứt Vỡ: Tham gia hạ gục tướng trong vòng 3 giây từ khi gây sát thương lên tướng đó sẽ trao hiệu ứng Nứt Vỡ trong 25000 giây. Khi đang có Nứt Vỡ, Đòn Đánh tiếp theo của bạn lên Quái Khủng hoặc Trụ gây thêm 300 (+2500% Xuyên Giáp) / 240 (+2000% Xuyên Giáp) sát thương chuẩn trong 3 giây.

  • Jak'Sho Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho Vỏ Bọc Thích Nghi
    3200 vàng
    350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Nội Tại - Vỏ Bọc Hư Không: Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

  • Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
    Đuốc Lửa Đen
    Đuốc Lửa Đen
    2800 vàng
    80 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Ngọn Lửa Xui Rủi: Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 20 (+2% SMPT) sát thương phép cộng thêm mỗi giây trong 3 giây.

    Nội Tại - Lửa Đen: Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

  • Khiên Vàng Thượng Giới Khiên Vàng Thượng Giới
    Khiên Vàng Thượng Giới
    Khiên Vàng Thượng Giới
    400 vàng
    200 Máu
    75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    75% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Phước Lành Sơn Thạch: (18 giây) Giảm 35% / 25% sát thương nhận vào từ tướng địch trong 2 giây sau khi nhận sát thương từ tướng. Khi hiệu ứng kết thúc, làm chậm kẻ địch ở gần đi 50% trong 1.5 giây.

  • Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
    Chùy Phản Kích
    Chùy Phản Kích
    3300 vàng
    40 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tốc Độ Đánh
    450 Máu

    Nội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.

  • Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
    Súng Hải Tặc
    Súng Hải Tặc
    3000 vàng
    50 Sức Mạnh Công Kích
    10 Sát Lực
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng

    Nội Tại - Về Với Cát Bụi: Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.

    Nội Tại - Lợi Tức: Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

  • Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
    Tam Hợp Kiếm
    Tam Hợp Kiếm
    3333 vàng
    36 Sức Mạnh Công Kích
    30% Tốc Độ Đánh
    333 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kiếm Phép: Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo được cường hóa, gây thêm 200% SMCK cơ bản sát thương vật lý trên đòn đánh (1,5 giây (bắt đầu sau khi đòn cường hóa được sử dụng) hồi chiêu).

    Nội Tại - Nhanh Lẹ: Tấn công một đơn vị sẽ trao 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

  • Thần Kiếm Muramana Thần Kiếm Muramana
    Thần Kiếm Muramana
    Thần Kiếm Muramana
    0 vàng
    1000 Năng Lượng

    35 Sức mạnh Công kích

    860 Năng lượng

    15 Điểm hồi Kỹ năng

    Tuyệt: Nhận thêm Sức mạnh Công kích tương đương 2.5% Năng lượng tối đa.

    Chấn động: Đòn đánh lên tướng gây thêm 1.5% Năng lượng Tối đa sát thương vật lý Đòn Đánh. Kỹ năng sát thương lên tướng gây thêm (3.5% với tướng Cận chiến | 2.7% với tướng Đánh xa) Năng lượng Tối đa + 6% Tổng SMCK sát thương vật lý.

  • Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
    Thương Phục Hận Serylda
    Thương Phục Hận Serylda
    3000 vàng
    45 Sức Mạnh Công Kích
    35% Xuyên Giáp
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Giá Lạnh: Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

  • Giáp Liệt Sĩ Giáp Liệt Sĩ
    Giáp Liệt Sĩ
    Giáp Liệt Sĩ
    2900 vàng
    350 Máu
    55 Giáp
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Nhịp Độ Đáy Sâu: Khi di chuyển, cộng dồn 20 Tốc Độ Di Chuyển. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây tối đa 40 (+100% SMCK cơ bản) sát thương vật lý cộng thêm.

    Nội Tại - Không Thể Nhấn Chìm: Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.

  • Kèn Túi Bandle Kèn Túi Bandle
    Kèn Túi Bandle
    Kèn Túi Bandle
    2300 vàng
    200 Máu
    20 Giáp
    20 Kháng Phép
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Khúc Khải Hoàn: Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ ban Khúc Khải Hoàn trong 8 / 4 giây. Khúc Khải Hoàn cho bạn 20 Tốc Độ Di Chuyển. Khi sở hữu Khúc Khải Hoàn, các đồng minh ở gần (bao gồm cả bản thân) sẽ được tăng 30% / 20.01% Tốc Độ Đánh.

  • Vương Miện Shurelya Vương Miện Shurelya
    Vương Miện Shurelya
    Vương Miện Shurelya
    2200 vàng
    50 Sức Mạnh Phép Thuật
    4% Tốc Độ Di Chuyển
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Kích hoạt Lời Nói Truyền Lửa: tăng Tốc độ di chuyển cho đồng minh ở gần.

  • Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry
    Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry
    Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry
    3000 vàng
    60 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Máu

    Nội Tại - Đọa Đày: Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.

    Nội Tại - Thống Khổ: Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

  • Lư Hương Sôi Sục Lư Hương Sôi Sục
    Lư Hương Sôi Sục
    Lư Hương Sôi Sục
    2200 vàng
    45 Sức Mạnh Phép Thuật
    4% Tốc Độ Di Chuyển
    10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Cầu Nguyện: Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.

  • Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
    Áo Choàng Bóng Tối
    Áo Choàng Bóng Tối
    3000 vàng
    50 Sức Mạnh Công Kích
    15 Sát Lực
    250 Máu

    Nội Tại - Hóa Giải: (40 giây) Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

  • Nanh Nashor Nanh Nashor
    Nanh Nashor
    Nanh Nashor
    2900 vàng
    80 Sức Mạnh Phép Thuật
    50% Tốc Độ Đánh
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Vết Cắn Icathia: Đòn đánh gây 15 (+15% SMPT) sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

  • Giáp Thiên Nhiên Giáp Thiên Nhiên
    Giáp Thiên Nhiên
    Giáp Thiên Nhiên
    2800 vàng
    400 Máu
    55 Kháng Phép
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Vững Chãi: Nhận 70 Kháng Phép và 6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.

  • Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
    Bùa Nguyệt Thạch
    Bùa Nguyệt Thạch
    2200 vàng
    25 Sức Mạnh Phép Thuật
    200 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng
    125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Ánh Sao Yêu Kiều: Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

  • Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
    Chùy Gai Malmortius
    Chùy Gai Malmortius
    3100 vàng
    60 Sức Mạnh Công Kích
    40 Kháng Phép
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận 200 (+150% SMCK cộng thêm) / 150 (+112.5% SMCK cộng thêm) Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

  • Dây Chuyền Chữ Thập Dây Chuyền Chữ Thập
    Dây Chuyền Chữ Thập
    Dây Chuyền Chữ Thập
    3000 vàng
    105 Sức Mạnh Phép Thuật
    40 Kháng Phép

    Nội Tại - Hóa Giải: Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch. 40 giây hồi chiêu. Thời gian hồi sẽ đặt lại từ đầu khi chịu sát thương từ tướng.

  • Nỏ Tử Thủ Nỏ Tử Thủ
    Nỏ Tử Thủ
    Nỏ Tử Thủ
    3000 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng

    Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận 400 – 700 / 320 – 560 Lá Chắn trong 3 giây.

  • Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
    Gươm Suy Vong
    Gươm Suy Vong
    3200 vàng
    40 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tốc Độ Đánh
    10% Hút Máu

    Nội Tại - Mũi Kiếm Sương Đen: Đòn đánh gây 9% / 6% Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.

    Nội Tại - Bóng Vuốt: (15 giây) Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

  • Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin
    2700 vàng
    350 Máu
    75 Giáp

    Nội Tại - Kháng Chí Mạng: Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.

  • Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong
    2800 vàng
    400 Máu
    50 Giáp
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Đau Đớn: Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây (+3% Máu tối đa cộng thêm) sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

  • Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
    Trượng Hư Vô
    Trượng Hư Vô
    3000 vàng
    95 Sức Mạnh Phép Thuật
    40% Xuyên Kháng Phép

    Nội Tại - Hư Không: Cõi hư không vẫy gọi...

  • Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
    Bình Minh & Hoàng Hôn
    Bình Minh & Hoàng Hôn
    3100 vàng
    60 Sức Mạnh Phép Thuật
    20% Tốc Độ Đánh
    300 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm (+75% SMCK cơ bản) (+10% SMPT) sát thương phép, đồng thời hồi lại (+10% SMPT) (+3% Máu tối đa cộng thêm) máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

  • Trát Lệnh Đế Vương Trát Lệnh Đế Vương
    Trát Lệnh Đế Vương
    Trát Lệnh Đế Vương
    2400 vàng
    60 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    150% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Khống Chế: Nhận thêm 20 Điểm Hồi Kỹ Năng cho các kỹ năng có hiệu ứng Làm Bất Động.

    Nội Tại - Chỉ Huy: Khi Làm Bất Động một tướng địch, đánh dấu chúng là 7% Suy Yếu trong 4 giây.

  • Thú Bông Bảo Mộng Thú Bông Bảo Mộng
    Thú Bông Bảo Mộng
    Thú Bông Bảo Mộng
    400 vàng
    200 Máu
    75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    75% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Thú Bông Bảo Mộng: (8 giây) Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho đồng minh khác sẽ thổi Bong Bóng Mơ tới họ trong 3 giây. Đòn đánh hoặc kỹ năng gây sát thương tiếp theo của họ sẽ gây thêm 40 – 160 sát thương phép cộng thêm và lần nhận sát thương tiếp theo sẽ được giảm đi 50 – 194.

  • Ngòi Nổ Hư Không Zaz'Zak Ngòi Nổ Hư Không Zaz'Zak
    Ngòi Nổ Hư Không Zaz'Zak
    Ngòi Nổ Hư Không Zaz'Zak
    400 vàng
    200 Máu
    75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    75% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Vụ Nổ Hư Không: (10 giây) Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng sẽ tạo ra một vụ nổ gây sát thương phép bằng 10 (+15% SMPT) + 3% Máu tối đa.

  • Sách Chiêu Hồn Mejai Sách Chiêu Hồn Mejai
    Sách Chiêu Hồn Mejai
    Sách Chiêu Hồn Mejai
    1500 vàng
    20 Sức Mạnh Phép Thuật
    100 Máu

    Nội Tại - Vinh Quang: Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh. Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang và 10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.

  • Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Quyền Trượng Thiên Thần
    2900 vàng
    70 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    25 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Tuyệt: Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm.

    Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

  • Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
    Móng Vuốt Sterak
    Móng Vuốt Sterak
    3200 vàng
    400 Máu
    20% Kháng Hiệu Ứng

    Nội Tại - Vuốt Nhọn: Nhận (+50% SMCK cơ bản) Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.

    Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho (+60% Máu tối đa cộng thêm) Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.

  • Luỡi Hái Linh Hồn Luỡi Hái Linh Hồn
    Luỡi Hái Linh Hồn
    Luỡi Hái Linh Hồn
    3050 vàng
    50 Sức Mạnh Công Kích
    25% Tỉ Lệ Chí Mạng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm (+125% SMCK cơ bản) (+5000% Tỉ Lệ Chí Mạng) sát thương vật lý và tăng (+62.5% SMCK cơ bản) (+2500% Tỉ Lệ Chí Mạng) Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

  • Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
    Kiếm Ác Xà
    Kiếm Ác Xà
    2500 vàng
    55 Sức Mạnh Công Kích
    15 Sát Lực

    Phá Khiên: Gây sát thương lên kẻ địch giảm thiểu lượng lá chắn chúng nhận được đi (50% | 35% đối với Tướng Đánh xa) trong 3 giây. Khi gây sát thương lên một tướng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi (50% | 35% đối với Tướng Đánh xa).

    Trang bị có sự khác nhau khi được sử dụng bởi tướng cận chiến và tướng đánh xa.

Trang bị Sử Thi

  • Hỏa Ngọc Hỏa Ngọc
    Hỏa Ngọc
    Hỏa Ngọc
    800 vàng
    200 Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Búa Vệ Quân Búa Vệ Quân
    Búa Vệ Quân
    Búa Vệ Quân
    950 vàng
    25 Sức Mạnh Công Kích
    150 Máu
    5% Hút Máu
  • Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
    Búa Chiến Caulfield
    Búa Chiến Caulfield
    1050 vàng
    20 Sức Mạnh Công Kích
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê
    Vòng Tay Pha Lê
    Vòng Tay Pha Lê
    800 vàng
    200 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản
  • Bó Tên Ánh Sáng Bó Tên Ánh Sáng
    Bó Tên Ánh Sáng
    Bó Tên Ánh Sáng
    1300 vàng
    15 Sức Mạnh Công Kích
    20% Tỉ Lệ Chí Mạng
  • Lá Chắn Mãnh Sư Lá Chắn Mãnh Sư
    Lá Chắn Mãnh Sư
    Lá Chắn Mãnh Sư
    900 vàng
    25 Giáp
    300 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Kiếm Vệ Quân Kiếm Vệ Quân
    Kiếm Vệ Quân
    Kiếm Vệ Quân
    950 vàng
    30 Sức Mạnh Công Kích
    150 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
    Máy Chuyển Pha Hextech
    Máy Chuyển Pha Hextech
    1100 vàng
    45 Sức Mạnh Phép Thuật

    Nội Tại - Căng Ga: (40 giây) Gây sát thương lên tướng sẽ gây 65 sát thương phép cộng thêm.

  • Dị Vật Tai Ương Dị Vật Tai Ương
    Dị Vật Tai Ương
    Dị Vật Tai Ương
    600 vàng
    8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
    50% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

    Nội Tại - Liên Kết Hắc Ám: Tăng 8% Sức Mạnh Hồi Máu và Lá Chắn.

  • Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn
    Rìu Nhanh Nhẹn
    Rìu Nhanh Nhẹn
    1200 vàng
    20 Sức Mạnh Công Kích
    20% Tốc Độ Đánh
  • Tù Và Vệ Quân Tù Và Vệ Quân
    Tù Và Vệ Quân
    Tù Và Vệ Quân
    950 vàng
    150 Máu

    Hồi Phục

    • Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.

    Ngoan Cường

    • Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
  • Cung Gỗ Cung Gỗ
    Cung Gỗ
    Cung Gỗ
    700 vàng
    15% Tốc Độ Đánh

    Nội Tại - Đau Nhói: Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

  • Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle
    Gương Thần Bandle
    Gương Thần Bandle
    900 vàng
    20 Sức Mạnh Phép Thuật
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
  • Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám
    Mặt Nạ Ma Ám
    Mặt Nạ Ma Ám
    1300 vàng
    30 Sức Mạnh Phép Thuật
    200 Máu

    Điên Cuồng

    Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).

  • Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
    Ná Cao Su Trinh Sát
    Ná Cao Su Trinh Sát
    600 vàng
    20% Tốc Độ Đánh

    Nội Tại - Hồng Tâm: (40 giây) Gây sát thương lên tướng sẽ gây 40 sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

  • Song Kiếm Song Kiếm
    Song Kiếm
    Song Kiếm
    1200 vàng
    15% Tốc Độ Đánh
    15% Tỉ Lệ Chí Mạng
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Cuồng: Tăng 0% Tốc độ Di chuyển.

  • Gậy Hung Ác Gậy Hung Ác
    Gậy Hung Ác
    Gậy Hung Ác
    1337 vàng
    25 Sức Mạnh Công Kích
    5 Sát Lực
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Thủy Kiếm Thủy Kiếm
    Thủy Kiếm
    Thủy Kiếm
    900 vàng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Kiếm Phép: (1.5 giây) Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây (+100% SMCK cơ bản) sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.

  • Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
    Đai Khổng Lồ
    Đai Khổng Lồ
    900 vàng
    350 Máu
  • Áo Choàng Gai Áo Choàng Gai
    Áo Choàng Gai
    Áo Choàng Gai
    800 vàng
    30 Giáp

    Nội Tại - Gai: Khi bị trúng Đòn Đánh, gây 10 sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

  • Dây Chuyền Sự Sống Dây Chuyền Sự Sống
    Dây Chuyền Sự Sống
    Dây Chuyền Sự Sống
    1600 vàng
    40 Sức Mạnh Phép Thuật
    25 Kháng Phép

    Nội Tại - Hóa Giải: (60 giây) Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

  • Kiếm Răng Cưa Kiếm Răng Cưa
    Kiếm Răng Cưa
    Kiếm Răng Cưa
    1300 vàng
    25 Sức Mạnh Công Kích
    25 Kháng Phép

    Nội Tại - Bảo Hiểm Ma Pháp: (90 giây) Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận 110 – 280 Lá Chắn sát thương phép trong 2.5 giây.

  • Gươm Đồ Tể Gươm Đồ Tể
    Gươm Đồ Tể
    Gươm Đồ Tể
    800 vàng
    15 Sức Mạnh Công Kích

    Nội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

  • Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc
    Áo Choàng Bạc
    Áo Choàng Bạc
    850 vàng
    45 Kháng Phép
  • Đá Hắc Hóa Đá Hắc Hóa
    Đá Hắc Hóa
    Đá Hắc Hóa
    1100 vàng
    25 Sức Mạnh Phép Thuật
    13 Xuyên Kháng Phép
  • Áo Choàng Ám Ảnh Áo Choàng Ám Ảnh
    Áo Choàng Ám Ảnh
    Áo Choàng Ám Ảnh
    1250 vàng
    200 Máu
    35 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản
  • Tàn Tích Bami Tàn Tích Bami
    Tàn Tích Bami
    Tàn Tích Bami
    900 vàng
    150 Máu
    5 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Hiến Tế: Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây 15 sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.

  • Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
    Đá Vĩnh Hằng
    Đá Vĩnh Hằng
    1300 vàng
    300 Máu
    375 Năng Lượng

    Nội Tại - Vĩnh Hằng: Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

  • Linh Hồn Lạc Lõng Linh Hồn Lạc Lõng
    Linh Hồn Lạc Lõng
    Linh Hồn Lạc Lõng
    900 vàng
    30 Sức Mạnh Phép Thuật
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Lãng Du: Tăng 4% Tốc độ Di chuyển.

  • Đai Thanh Thoát Đai Thanh Thoát
    Đai Thanh Thoát
    Đai Thanh Thoát
    800 vàng
    200 Máu
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Vút Bay: Tăng 4% Tốc độ Di chuyển.

  • Cung Xanh Cung Xanh
    Cung Xanh
    Cung Xanh
    1450 vàng
    20 Sức Mạnh Công Kích
    18% Xuyên Giáp
  • Khăn Giải Thuật Khăn Giải Thuật
    Khăn Giải Thuật
    Khăn Giải Thuật
    1300 vàng
    30 Kháng Phép

    Giải Thuật

    • Loại bỏ tất cả các hiệu ứng khống chế (trừ Hắt Tung).
  • Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
    Dao Hung Tàn
    Dao Hung Tàn
    1000 vàng
    20 Sức Mạnh Công Kích
    10 Sát Lực
  • Lông Đuôi Lông Đuôi
    Lông Đuôi
    Lông Đuôi
    775 vàng
    15 Sức Mạnh Công Kích
    4% Tốc Độ Di Chuyển
  • Rìu Tiamat Rìu Tiamat
    Rìu Tiamat
    Rìu Tiamat
    1200 vàng
    25 Sức Mạnh Công Kích

    Nội Tại - Sát Thương Lan: Đòn đánh gây (+40% SMCK) / (+20% SMCK) sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.

  • Băng Cầu Vệ Quân Băng Cầu Vệ Quân
    Băng Cầu Vệ Quân
    Băng Cầu Vệ Quân
    950 vàng
    50 Sức Mạnh Phép Thuật
    150 Máu

    Phục Hồi

    • Hồi 10 Năng Lượng mỗi 5 giây. Nếu bạn không thể nhận năng lượng, thay vào đó hỏi 15 Máu.
  • Búa Gỗ Búa Gỗ
    Búa Gỗ
    Búa Gỗ
    1100 vàng
    15 Sức Mạnh Công Kích
    200 Máu

    Nội Tại - Cuồng Bạo: Đòn đánh cho 20 / 10 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

  • Giáp Lưới Giáp Lưới
    Giáp Lưới
    Giáp Lưới
    800 vàng
    40 Giáp
  • Tro Tàn Định Mệnh Tro Tàn Định Mệnh
    Tro Tàn Định Mệnh
    Tro Tàn Định Mệnh
    900 vàng
    30 Sức Mạnh Phép Thuật

    Nội Tại - Tàn Lửa: Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây. Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.

  • Giáp Tay Seeker Giáp Tay Seeker
    Giáp Tay Seeker
    Giáp Tay Seeker
    1600 vàng
    40 Sức Mạnh Phép Thuật
    25 Giáp
  • Sách Quỷ Sách Quỷ
    Sách Quỷ
    Sách Quỷ
    850 vàng
    25 Sức Mạnh Phép Thuật
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Ấn Thép Ấn Thép
    Ấn Thép
    Ấn Thép
    1100 vàng
    15 Sức Mạnh Công Kích
    30 Giáp
  • Huyết Trượng Huyết Trượng
    Huyết Trượng
    Huyết Trượng
    900 vàng
    15 Sức Mạnh Công Kích
    7% Hút Máu
  • Mũi Khoan Mũi Khoan
    Mũi Khoan
    Mũi Khoan
    1150 vàng
    15 Sức Mạnh Công Kích
    250 Máu
  • Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
    Bí Chương Thất Truyền
    Bí Chương Thất Truyền
    1200 vàng
    40 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Khai Sáng: Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

  • Ngọc Quên Lãng Ngọc Quên Lãng
    Ngọc Quên Lãng
    Ngọc Quên Lãng
    800 vàng
    25 Sức Mạnh Phép Thuật

    Nội Tại - Vết Thương Sâu: Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

Trang bị Cơ Bản

  • Bùa Tiên Bùa Tiên
    Bùa Tiên
    Bùa Tiên
    200 vàng
    50% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
  • Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ
    Gậy Quá Khổ
    Gậy Quá Khổ
    1200 vàng
    65 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Giáp Lụa Giáp Lụa
    Giáp Lụa
    Giáp Lụa
    300 vàng
    15 Giáp
  • Lam Ngọc Lam Ngọc
    Lam Ngọc
    Lam Ngọc
    300 vàng
    300 Năng Lượng
  • Sách Cũ Sách Cũ
    Sách Cũ
    Sách Cũ
    400 vàng
    20 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Dao Găm Dao Găm
    Dao Găm
    Dao Găm
    250 vàng
    10% Tốc Độ Đánh
  • Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự
    Lời Nguyền Huyết Tự
    Lời Nguyền Huyết Tự
    2900 vàng
    65 Sức Mạnh Phép Thuật
    400 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Mục Rữa Đáng Sợ: Gây sát thương phép bằng kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của kẻ đó đi 7.5% trong 6 giây. (Cộng dồn 4 lần).

  • Kiếm B.F Kiếm B.F
    Kiếm B.F
    Kiếm B.F
    1300 vàng
    40 Sức Mạnh Công Kích
  • Cuốc Chim Cuốc Chim
    Cuốc Chim
    Cuốc Chim
    875 vàng
    25 Sức Mạnh Công Kích
  • Ngọc Lục Bảo Ngọc Lục Bảo
    Ngọc Lục Bảo
    Ngọc Lục Bảo
    300 vàng
    100% Hồi Máu Cơ Bản
  • Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
    Bụi Lấp Lánh
    Bụi Lấp Lánh
    250 vàng
    5 Điểm Hồi Kỹ Năng
  • Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ
    Gậy Bùng Nổ
    Gậy Bùng Nổ
    850 vàng
    45 Sức Mạnh Phép Thuật
  • Phong Ấn Hắc Ám Phong Ấn Hắc Ám
    Phong Ấn Hắc Ám
    Phong Ấn Hắc Ám
    350 vàng
    15 Sức Mạnh Phép Thuật
    50 Máu

    Nội Tại - Vinh Quang: Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 10 cộng dồn. Mất 5 cộng dồn Vinh Quang khi hy sinh. Nhận 4 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang.

  • Áo Choàng Tím Áo Choàng Tím
    Áo Choàng Tím
    Áo Choàng Tím
    600 vàng
    15% Tỉ Lệ Chí Mạng
  • Kiếm Dài Kiếm Dài
    Kiếm Dài
    Kiếm Dài
    350 vàng
    10 Sức Mạnh Công Kích
  • Áo Vải Áo Vải
    Áo Vải
    Áo Vải
    400 vàng
    20 Kháng Phép

Trang bị Ban Đầu

  • Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
    Nước Mắt Nữ Thần
    Nước Mắt Nữ Thần
    400 vàng
    240 Năng Lượng

    Nội Tại - Dòng Chảy Năng Lượng: (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.

    Nội Tại - Ra Tay Tương Trợ: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

  • Máy Quét Oracle Máy Quét Oracle
    Máy Quét Oracle
    Máy Quét Oracle
    0 vàng

    Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)

    • Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
  • Kiếm Doran Kiếm Doran
    Kiếm Doran
    Kiếm Doran
    450 vàng
    10 Sức Mạnh Công Kích
    80 Máu
    2.5% Hút Máu Toàn Phần

    Hồi máu tương đương 2,5% sát thương gây ra (giảm xuống còn 33% giá trị này cho các kỹ năng diện rộng và kỹ năng từ trợ thủ)

  • Bản Đồ Thế Giới Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới
    400 vàng
    25% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
    50% Hồi Máu Cơ Bản

    Nội Tại - Nhiệm Vụ Hỗ Trợ: Kiếm 400 vàng từ trang bị này để chuyển hóa thành La Bàn Cổ Ngữ.

    Nội Tại - Chia Tiền: (20 giây, tối đa 3 tích trữ) Khi ở gần một tướng đồng minh, gây sát thương lên tướng địch hoặc tiêu diệt lính sẽ cho vàng.

  • Linh hồn Phong Hồ Linh hồn Phong Hồ
    Linh hồn Phong Hồ
    Linh hồn Phong Hồ
    450 vàng

    Nội Tại - Tinh Linh Rừng Thẳm: Triệu hồi một Phong Hồ để giúp đỡ bạn khi đánh quái. Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình săn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi trưởng thành hoàn toàn, nó sẽ hoàn thành Nhiệm Vụ Đi Rừng của bạn, đồng thời cho thêm Tốc Độ Di Chuyển khi tiến vào bụi rậm, gia tăng khi tiêu diệt quái to.

  • Lưỡi hái Lưỡi hái
    Lưỡi hái
    Lưỡi hái
    450 vàng
    7 Sức Mạnh Công Kích

    Nội Tại - Gặt: Hồi lại 3 Máu Khi Đánh Trúng. Tiêu diệt lính sẽ cho 1 vàng, tối đa 100. Nhận thêm 350 vàng khi đạt tới giới hạn tối đa.

  • Nhẫn Doran Nhẫn Doran
    Nhẫn Doran
    Nhẫn Doran
    400 vàng
    18 Sức Mạnh Phép Thuật
    90 Máu

    Nội Tại - Hút Năng Lượng: Hồi 1 Năng Lượng mỗi giây, tăng lên 2 Năng Lượng mỗi giây trong 5 giây sau khi gây sát thương lên một tướng địch. Nếu bạn không thể nhận Năng Lượng, thay vào đó, hồi Máu bằng 45% giá trị này.

    Nội Tại - Giúp Một Tay: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

  • Mũ Doran Mũ Doran
    Mũ Doran
    Mũ Doran
    450 vàng
    150 Máu
    8 Giáp
    8 Kháng Phép

    Nội Tại - Giúp Một Tay: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

  • Cung Doran Cung Doran
    Cung Doran
    Cung Doran
    400 vàng
    8 Sức Mạnh Công Kích
    15% Tốc Độ Đánh
    1.5% Hút Máu Toàn Phần

    Nội Tại - Máu Trên Đòn Đánh: Hồi lại 3 máu trên đòn đánh lên tướng.

  • Linh hồn Mộc Long Linh hồn Mộc Long
    Linh hồn Mộc Long
    Linh hồn Mộc Long
    450 vàng

    Tinh Linh Rừng Thẳm

    • Triệu hồi một chú Mộc Long để giúp đỡ bạn khi đánh quái.

    Trái Tim Mộc Long

    • Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình sẵn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi trưởng thành, tinh linh cho bạn một lá chắn hồi lại mỗi khi tiêu diệt quái to hoặc khi ra khỏi giao tranh.
  • Khiên Doran Khiên Doran
    Khiên Doran
    Khiên Doran
    450 vàng
    110 Máu

    Nội Tại - Tập Trung Cao Độ: Hồi lại 4 Máu sau mỗi 5 giây. Sau khi nhận sát thương từ tướng, hồi lại tối đa 0 – 5 / 0 – 3.75 Máu trong vòng 8 giây.

    Nội Tại - Giúp Một Tay: Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

  • Linh hồn Hỏa Khuyển Linh hồn Hỏa Khuyển
    Linh hồn Hỏa Khuyển
    Linh hồn Hỏa Khuyển
    450 vàng

    Tinh Linh Rừng Thẳm

    • Triệu hồi một chú Hỏa Khuyển để giúp đỡ bạn khi đánh quái.

    Nhát Chém Hỏa Khuyến

    • Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình sẵn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi trưởng thành, nó sẽ định kỳ cường hóa Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng tiếp theo của bạn, thiêu đốt và Làm Chậm kẻ địch. Hạ gục quái to sẽ lập tức làm mới hiệu ứng này.
  • Mắt Xanh Mắt Xanh
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh
    0 vàng

    Kích Hoạt (210 – 120 giây, tối đa 2 tích trữ)

    • Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
  • Thấu Kính Viễn Thị Thấu Kính Viễn Thị
    Thấu Kính Viễn Thị
    Thấu Kính Viễn Thị
    0 vàng

    Cấp tướng bằng hoặc trên 9 mới có thể mua.

Giày

  • Giày Bạc Giày Bạc
    Giày Bạc
    Giày Bạc
    1000 vàng
    55 Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Nhanh Chân: Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

  • Giày Đỏ Khai Sáng Giày Đỏ Khai Sáng
    Giày Đỏ Khai Sáng
    Giày Đỏ Khai Sáng
    900 vàng
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Tinh Túy Ionia: Nhận 20 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

    Nội Tại - Noxus Thần Tốc: Cường hóa hoặc bảo vệ đồng minh bằng kỹ năng, gây sát thương lên Tướng địch bằng kỹ năng, hoặc sử dụng Phép Bổ Trợ sẽ cho 10% / 8% Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây. Noxus Thần Tốc chỉ có thể được kích hoạt một lần cho mỗi lần thi triển Kỹ Năng.

  • Giày Ma Pháp Sư Giày Ma Pháp Sư
    Giày Ma Pháp Sư
    Giày Ma Pháp Sư
    1100 vàng
    20 Xuyên Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    8% Xuyên Kháng Phép (Đúng vậy, trang bị này cho cả xuyên kháng cộng thẳng và phần trăm.)

  • Giày Hắc Kim Giày Hắc Kim
    Giày Hắc Kim
    Giày Hắc Kim
    1100 vàng
    45% Tốc Độ Đánh
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    5% Hút Máu

    Khi tung đòn đánh lên tướng, nhận 15% (cận chiến) / 10% (đánh xa) tốc độ di chuyển giảm dần trong 2 giây.

  • Giày Nhanh Nhẹn Giày Nhanh Nhẹn
    Giày Nhanh Nhẹn
    Giày Nhanh Nhẹn
    1000 vàng
    65 Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Nhanh Chân: Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

    Nội Tại - Tinh Thần Noxus: Nhận 5% Tốc Độ Di Chuyển của bạn thành Sức Mạnh Thích Ứng.

  • Giày Giáp Sắt Giày Giáp Sắt
    Giày Giáp Sắt
    Giày Giáp Sắt
    1250 vàng
    25 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    Nội Tại - Sức Bền Noxus: (15 giây) Sau khi nhận sát thương phép từ Tướng, nhận một 90 – 190 (+8% Máu tối đa cộng thêm) lá chắn phép trong 5 giây.

  • Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia
    900 vàng
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nội Tại - Tinh Túy Ionia: Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

  • Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
    Giày Pháp Sư
    Giày Pháp Sư
    1100 vàng
    12 Xuyên Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    • Giày Pháp Sư Vinh Quang: +4 Xuyên Kháng Phép
  • Giày Thép Gai Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai
    1200 vàng
    25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Giáp Cốt: Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

  • Giày Phàm Ăn Giày Phàm Ăn
    Giày Phàm Ăn
    Giày Phàm Ăn
    1100 vàng
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    4% Hút Máu Toàn Phần

    Nội Tại - Hạ Gục: Nhận 0.6% Hút Máu Toàn Phần khi tham gia hạ gục Tướng, cộng dồn tối đa 10 lần.

  • Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân
    1250 vàng
    20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    Kháng Hiệu Ứng giảm thời gian hiệu lực của các trạng thái Choáng, Làm Chậm, Khiêu Khích, Hoảng Sợ, Câm Lặng, Mù, Biến Hình và Bất Động. Không áp dụng với Hất Tung hoặc Áp Chế.

  • Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
    Giày Cuồng Nộ
    Giày Cuồng Nộ
    1100 vàng
    30% Tốc Độ Đánh
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tăng Tốc độ Di chuyển và Tốc độ Đánh

    Giày Cuồng Nộ sẽ mất đi khoảng 150 vàng giá trị nếu quy đổi thành tốc độ đánh, khuyến khích người chơi lên các trang bị khác trước.

    • Giày Cuồng Nộ Vinh Quang: +5% Tốc Độ Đánh
  • Giày Xung Kích Giày Xung Kích
    Giày Xung Kích
    Giày Xung Kích
    1200 vàng
    35 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Nội Tại - Giáp Cốt: Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

    Nội Tại - Sức Bền Noxus: (15 giây) Sau khi nhận sát thương vật lý từ Tướng, nhận một 90 – 190 (+8% Máu tối đa cộng thêm) lá chắn vật lý trong 5 giây.

  • Giày Phàm Ăn Giày Phàm Ăn
    Giày Phàm Ăn
    Giày Phàm Ăn
    1100 vàng
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    4% Hút Máu Toàn Phần

    Nội Tại - Hạ Gục: Nhận 0.6% Hút Máu Toàn Phần khi tham gia hạ gục Tướng, cộng dồn tối đa 10 lần.

  • Giày Giày
    Giày
    Giày
    300 vàng
    25 Tốc Độ Di Chuyển
  • Giày Bất Tử Giày Bất Tử
    Giày Bất Tử
    Giày Bất Tử
    1100 vàng
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    4% Hút Máu Toàn Phần

    Nội Tại - Hạ Gục: Nhận 0.6% Hút Máu Toàn Phần khi tham gia hạ gục Tướng, cộng dồn tối đa 10 lần.

    Nội Tại - Bây Giờ Và Mãi Mãi: Khi còn trên nửa lượng Máu, gây thêm 4% sát thương. Khi còn dưới một nửa lượng Máu, nhận thêm 12% hồi máu, lá chắn và hồi phục.

Vật phẩm tiêu hao

  • Dược Phẩm Cứng Cáp Dược Phẩm Cứng Cáp
    Dược Phẩm Cứng Cáp
    Dược Phẩm Cứng Cáp
    500 vàng

    Uống một Dược Phẩm khác sẽ thay thế hiệu ứng của Dược Phẩm hiện tại.

  • Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
    Thuốc Tái Sử Dụng
    Thuốc Tái Sử Dụng
    150 vàng

    Kích Hoạt (2 lượt dùng)

    • Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm Cửa Hàng.
  • Bình Máu Bình Máu
    Bình Máu
    Bình Máu
    50 vàng

    Có thể mang đến tối đa 5 Bình Máu.

  • Dược Phẩm Thuật Pháp Dược Phẩm Thuật Pháp
    Dược Phẩm Thuật Pháp
    Dược Phẩm Thuật Pháp
    500 vàng

    Sát thương chuẩn lên trụ của Dược Phẩm Thuật Pháp không có thời gian hồi. Uống một Dược Phẩm khác sẽ thay thế hiệu ứng của Dược Phẩm hiện tại.

  • Dược Phẩm Phẫn Nộ Dược Phẩm Phẫn Nộ
    Dược Phẩm Phẫn Nộ
    Dược Phẩm Phẫn Nộ
    500 vàng

    Uống một Dược Phẩm khác sẽ thay thế hiệu ứng của Dược Phẩm hiện tại.

  • Mắt Kiểm Soát Mắt Kiểm Soát
    Mắt Kiểm Soát
    Mắt Kiểm Soát
    75 vàng

    Có thể mang theo tối đa 2 Mắt Kiểm Soát. Mắt Kiểm Soát không vô hiệu hóa Mắt Kiểm Soát khác.

  • Nước Cappa Nước Cappa
    Nước Cappa
    Nước Cappa
    300 vàng

    Giúp bạn giữ bình tĩnh suốt trận đấu.