Bản cập nhật DTCL 16.6 ngày 04/03/2026 mới nhất

04/03/2026

Bản cập nhật DCTL 16.6: Phiên bản 16.6 giúp các tướng Mở Khóa dễ tiếp cận hơn, từ đó tăng tính linh hoạt đội hình và điều chỉnh cân bằng để phù hợp với sự thay đổi này.

TIÊU ĐIỂM CẬP NHẬT

KHO BÁU CỦA CHONCC

  • Tướng khởi đầu sẽ được chọn ngẫu nhiên từ toàn bộ danh sách tướng thuộc bậc tương ứng. Điều này bao gồm cả tướng đã mở khóa và chưa mở khóa.
  • Tướng khởi đầu bị khóa sẽ không được mở khóa cho người chơi. Họ vẫn sẽ cần đáp ứng các yêu cầu để nhận thêm bản sao.
  • Tướng 7 vàng sẽ không xuất hiện ở vòng đầu tiên
  • Zilean, Xerath, Shurima và Azir đã được điều chỉnh làm tướng/hệ khởi đầu

THAY ĐỔI HỆ THỐNG: MỞ KHÓA

ĐIỀU KIỆN MỞ KHÓA

  • Bard: 4 lượt đổi 3 lượt đổi trước Vòng Đi Chợ Giai Đoạn 2
  • Graves: Twisted Fate mang 2 trang bị Bất kỳ tướng Bilgewater nào mang 2 trang bị
  • Yorick: Viego 2 sao Viego 1 sao mang 1 trang bị
  • Darius: Khi Draven rơi 1 vàng Draven mang 1 trang bị + Cấp 5
  • Gwen: 20 linh hồn 10 linh hồn & Cấp 5
  • Kennen: 7 cấp sao tướng Ionia/Yordle/Vệ Quân 5 cấp sao tướng Ionia/Yordle/Vệ Quân & Cấp 5
  • Kobuko & Yuumi: 6 cấp sao tướng Đấu Sĩ/Thuật Sĩ/Yordle & Cấp 7 6 cấp sao tướng Đấu Sĩ/Thuật Sĩ/Yordle & Cấp 6
  • Diana: Leona 2 sao & Cấp 6 Leona 1 sao mang 3 trang bị & Cấp 7
  • Kai’Sa: 1 tướng Viễn Kích mang 3 trang bị 1 tướng Viễn Kích mang 2 trang bị
  • Kalista: 70 linh hồn 30 linh hồn & Cấp 7
  • Nidalee: 2 Neeko 2 sao Neeko 2 sao mang 3 trang bị & Cấp 7
  • Sứ Giả Khe Nứt: Triển khai Hư Không trong 8 giao tranh Triển khai Hư Không trong 2 giao tranh + Cấp 7
  • Skarner: Tướng không phải Đỡ Đòn mang Thú Tượng Thạch Giáp Pháp Sư hoặc Xạ Thủ mang 1 trang bị Giáp Lưới
  • Veigar: Tướng mang 2 Mũ Phù Thủy Tướng Yordle mang 1 Mũ Phù Thủy
  • Yone: Yasuo 3 sao Yasuo 2 sao mang 3 trang bị & Cấp 7
  • Aatrox: 40% Hút Máu Toàn Phần 30% Hút Máu Toàn Phần
  • Galio: 12 cấp sao tướng Demacia 8 cấp sao & Cấp 8
  • Mel: Ambessa 2 sao mang 1 trang bị tử trận Ambessa mang 1 trang bị tử trận & Cấp 8
  • Ryze: 4 Tộc/Hệ Khu Vực + Cấp 9 3 Tộc/Hệ Khu Vực + Cấp 9
  • Sylas: Bán Jarvan & Garen 2 sao + Cấp 9 Bán Garen 2 sao + Cấp 9
  • Tahm Kench: 450 Đồng Ngân Xà 350 Đồng Ngân Xà + Cấp 8
  • T-Hex: 9 cấp sao tướng Piltover 7 cấp sao tướng Piltover + Cấp 8
  • Thresh: 175 linh hồn 5 cấp sao tướng Quần Đảo Bóng Đêm + Cấp 8
  • Volibear: 3.800 Máu 3.400 Máu + Cấp 8
  • Ziggs: 3 trang bị trên một tướng Zaun/Yordle 2 trang bị trên một tướng Zaun/Yordle

THAY ĐỔI LỚN

TỘC/HỆ

  • Đấu Sĩ - % Máu Tối Đa: 25/45/65 25/40/60
  • Demacia - Chống Chịu: 12/30/30 12/35/35
  • Ionia - Đạo Siêu Việt - Thưởng 3 sao: 100% 130%
  • Ionia - Đạo Phú Quý - Mạng hạ gục mỗi Vàng: 3 4
  • Ionia - Đạo Kiếm: Không còn cho thêm sát thương trên đòn đánh.
  • Ionia - Đạo Kiếm: Đồng thời cho thêm các tướng Ionia 15/25/50/100% Sức Mạnh Phép Thuật.
  • Ionia (10) - Giảm Tốc Độ Đánh Của Kẻ Địch: 40% 30%
  • Ixtal - Phần Thưởng Nhật Thạch (Giai Đoạn 2-5)
    • Ixtal - Số lần bị hạ gục: 105/125/175/225 100/100/140/230
    • Ixtal - Số lần hạ gục tướng: 70/90/110/140 70/70/90/110
    • Mua XP (Dễ): 40/40/40/40 20/20/20/20
    • Mua XP (Khó): 125/125/100/100 125/100/80/80
    • Reroll (Trung bình): 90/90/50/50 80/70/50/50
    • Reroll (Khó): 135/135/70/70 135/120/70/70
    • Làm Trống Hàng Chờ Trang Bị: 80/80/100/120 70/70/80/120
    • Chuỗi Thua (Nhỏ): 120/200/200/300 120/170/200/300
    • Qiyana 3*: 150/150/200/200 120/120/160/160
  • Tỉ lệ nhận vàng từ Khoan Khai Thác Piltover đã giảm
  • Đồ Tể - SMCK cộng thêm: 22/33/44% 20/30/40%
  • Hư Không - Mô-đun Adrenaline: Khuếch Đại Sát Thương Cơ Bản: 15% khuếch đại sát thương 18% khuếch đại sát thương
  • Hư Không - Hạch Hút Hạ: Đánh cắp 2% SMCK và SMPT từ kẻ địch, tối đa 15 cộng dồn 2% SMCK và SMPT từ kẻ địch, tối đa 10 cộng dồn
  • Yordle - Túi Đồ Mốc 8:
    • Vàng Rơi: 6 Vàng 5 Vàng
    • 2 Yordle 2 Vàng được thêm vào danh sách phần thưởng tiềm năng
    • Giảm nhẹ giá trị trung bình của chiến lợi phẩm được phân phối.

TƯỚNG: BẬC 1

  • Lulu - Sát Thương Chính: 285/425/635/845 SMPT 330/500/750/1000 SMPT
  • Lulu - Sát Thương Phụ: 120/180/270/360 SMPT 140/210/315/420 SMPT

TƯỚNG: BẬC 2

  • Ashe - SMCK Cơ Bản: 58 60
  • Ashe - Tốc Độ Đánh Cơ Bản: 0,7 0,75
  • Ekko - Sát Thương Kỹ Năng: 150/225/340/455 SMPT 160/240/380/520 SMPT
  • Yorick - Hồi Máu: 325/370/500 SMPT 250/350/500 SMPT

TƯỚNG: BẬC 3

  • Ahri - Sát Thương Kỹ Năng: 82/125/195 SMPT 82/125/225 SMPT
  • Draven - Sát Thương Kỹ Năng: 120/170/290 SMCK 120/180/350 SMCK
  • Gangplank - Sát Thương Kỹ Năng: 190/285/450 SMCK 205/310/500 SMCK
  • Leona - Giảm Sát Thương Cố Định: 15/30/70 15/30/80
  • Leona - Số Lượng Mục Tiêu: 3 3/3/4
  • Vayne - Sát Thương Kỹ Năng: 100/150/250 SMCK 110/165/285 SMCK
  • Zoe - Sát Thương Kỹ Năng: 330/500/900 SMPT 330/500/1.000 SMPT

TƯỚNG: BẬC 4

  • Diana - Sát Thương Phụ Của Kỹ Năng: 140/210/1.350 SMPT 160/240/1.500 SMPT
  • Kalista - Sát Thương Kỹ Năng: 32/48 SMCK 30/48 SMCK
  • Kalista - Ngọn Giáo Ban Đầu: 20 25
  • Kalista - Tỉ Lệ Tăng Giáo: +1 giáo mỗi 25 Linh Hồn +1 giáo mỗi 50 Linh Hồn
  • Lissandra - Năng Lượng: 20/70 20/65
  • Nidalee - Máu: 1.100 1.200
  • Nidalee - Tốc Độ Đánh Cơ Bản: 0,9 0,85
  • Nidalee - Sát Thương Kỹ Năng: 320/500/2.000 SMPT 290/470/2.000 SMPT
  • Singed - Kỹ Năng - Thưởng Chống Chịu: 20 20/60/100
  • Veigar - Sát Thương: 62/93/199 56/84/199
  • Warwick - Năng Lượng: 0/90 0/70
  • Warwick - Sát Thương Kỹ Năng: 45/70/550 SMCK 55/85/550 SMCK
  • Yone - Tốc Độ Đánh Cơ Bản: 0,9 0,85
  • Yone - Kỹ Năng - Sát Thương Phân Chia: 160/240 SMCK & SMPT 140/210 SMCK & SMPT
  • Yone - SMCK - Sát Thương Nội Tại: 80/120 SMCK 55/85 SMCK
  • Yone - SMPT - Sát Thương Nội Tại: 140/210 SMPT 110/165 SMPT

TƯỚNG: BẬC 5

  • Aatrox - Sát Thương Kỹ Năng: 95/185 SMCK 85/170 SMCK
  • Annie & Tibbers:
    • Annie - Tốc Độ Đánh Cơ Bản: 0,8 0,85
    • Tibbers - Tạo Lá Chắn: 1.000/1.200 SMPT 1.200/1.400 SMPT
  • Azir - Tốc Độ Đánh Cơ Bản: 0,8 ⇒ 0,85
  • Azir - Kích Hoạt Kỹ Năng - Sát thương của Lính Cát: 70/105 90/135
  • Azir - Lính Cát - Máu: 750/1.350 600/1.080
  • Mel - Ngưỡng Trang Bị Ánh Sáng: 225 235
  • Ryze - Sát Thương Kỹ Năng: 235/435 SMPT 255/460 SMPT
  • Ryze - Bilgewater - Sát Thương Đại Bác: 25% 18%
  • Ryze - Yordle - Giảm Sát thương: 12% 8%
  • Ryze - Freljord - Thời Gian Tác Dụng Tê Tái: 4 giây 2 giây
  • Ryze - Freljord - Sát Thương Cộng Thêm: 6% Máu 8% Máu
  • Sett - Sát Thương Kỹ Năng: 220/350 + 3/9% Máu tối đa của kẻ địch 200/350 + 2/5% Máu tối đa của kẻ địch
  • Sylas - Máu Cơ Bản: 1.600 1.450
  • Sylas - Công Lý Demacia - Sát thương: 700/1.050 SMPT 630/950 SMPT
  • Tahm Kench - Máu: 1.100 1.000
  • Tahm Kench - Phàm Ăn - Máu:
    • 1 Vàng 1*: 55 > 40
    • 2 Vàng 1*: 85 > 70
    • 3 Vàng 1*: 115 > 100
  • Tahm Kench - Phàm Ăn - SMPT:
    • 1 Vàng 1*: 10 8
    • 2 Vàng 1*: 12 10
  • T-Hex - Máu: 1.400 1.100
  • T-Hex - Sát Thương Kỹ Năng: 360/540 SMCK 280/420 SMCK
  • T-Hex - Sát Thương Tên Lửa: 10% cơ bản 6% cơ bản
  • T-Hex - Năng Lượng Tiêu Hao Mỗi Giây: 25 30
  • Thresh - Chống Chịu: 75 65
  • Thresh - Tăng Tiến Linh Hồn: +1 Sát thương mỗi 15 Linh hồn +1 Sát thương mỗi 30 Linh hồn
  • Xerath - Người Đá Sa Mạc - Bùa Người Đá - SMCK cộng thêm: 40 25
  • Xerath - Người Đá Sa Mạc - Bùa Người Đá - Xuyên Giáp & Kháng Phép cộng thêm: 60 45

NÂNG CẤP KINH TẾ

  • Kỳ Vọng Bất Ngờ - Thưởng Vàng theo Giai đoạn: 11/15/20 9/12/18
  • Thích Mở Rộng - Vàng Ban Đầu: 15 8
  • Được Cái Này Mất Cái Kia - Tỉ lệ rớt vàng: 50% 40%
  • Lượt Đổi từ Kỷ Nguyên/Kỷ Nguyên+: 3 2
  • Đã loại bỏ Thanh Lý Toàn Bộ
  • Thương Vụ Khó Xơi - Vàng: 10 8
  • Sống Vội - Vàng Ban Đầu: 6 3
  • Do Dự I - Vàng: 5 4
  • Do Dự II - Vàng: 8 6
  • Khuyến Mãi Kinh Nghiệm XP Ban Đầu: 12 8
  • Dòng Tiền Mờ Ám - Vàng Ban Đầu: 2 10
  • Dòng Tiền Mờ Ám - Vòng Đấu Kích Hoạt: 3 2
  • Đội Hình Tối Ưu đã bị vô hiệu hóa
  • Ăn Trộm - Chỉ cho vòng 3-2
  • Ăn Trộm - Yêu cầu Phần thưởng: 35 vàng 25 vàng
  • Vận Mệnh Kim Cương - Vàng: 4 3
  • Vận Mệnh Kim Cương+ - Vàng: 10 7
  • Tôi Thăng Cấp Một Mình - Máu cộng thêm: 666 525
  • Chiến Lợi Phẩm III - Tỉ lệ rớt: 45% 40%
  • Khu Giao Dịch - Vàng Ban Đầu: 4 2
  • 2 Vàng Là Nhất - Tướng 2 Vàng Ban Đầu: 2 1

NÂNG CẤP

  • Đã loại bỏ Kho Báu Bandle I
  • Kho Báu Bandle II - Vàng Mỗi Khi Mở Khóa Yordle: 4 2 Kim Cương 10 Yordle giờ sẽ yêu cầu đạt cấp 10.
  • Nồi Nấu Ăn - Máu Đã Nhận: 50 60
  • Tiến Hóa & Tiến Bộ - Mạng Hạ Gục Yêu Cầu: 5 6
  • Tiền Vệ Trung Tâm - Máu Tối Đa: 15% 25%
  • Tôi Luyện Sức Mạnh - Ngưỡng Máu: 35 40
  • Người Đá Càn Quét - Giá Tướng: 3 2
  • Bước Nhảy Niềm Tin - SMCK - Sát Thương Kỹ Năng: 220/330/500/670 240/360/550/740
  • Làm Nóng II - SMCK & SMPT Nhận Được: 4% 5%
  • Khiên Đơn Đấu - Máu Tối Đa: 15% 20%
  • Cây Tộc Hệ sẽ cho thêm 1 Búa Rèn.
  • Đã loại bỏ Hành Trình Chính Đạo I
  • Hành Trình Chính Đạo II - Tướng Được Cho: Shen và Jhin Yasuo
  • Hành Trình Chính Đạo II - Trang Bị Được Cho: Vô Cực Kiếm Kiếm B.F
  • Hành Trình Chính Đạo II: Sẽ không xuất hiện khi Ionia là Đạo Khai Sáng
  • Hành Trình Chính Đạo II Kim Cương 10 Ionia giờ sẽ cần yêu cầu đạt cấp 10
  • Kề Vai Sát Cánh - Tốc Độ Đánh: 20% 25%

SỬA LỖI

  • Đã sửa lỗi khiến Galio đồng minh có thể loại bỏ hiệu ứng Freljord của đồng minh trong giao tranh.
  • Đã sửa lỗi khiến nhiệm vụ "Gần Mà Xa" không thể ghi nhận tiến trình.
  • Đã sửa lỗi bảng điểm không hiển thị trong phần giới thiệu sân đấu Mã Đáo Thành Công

Kết

Cám ơn các bạn đã dành thời gian theo dõi bài viết Bản cập nhật TFT phiên bản 16.6 trên ggmeo.

Bài viết xem nhiều