Bản Cập Nhật LMHT 26.9 ngày 29/04/2026

29/04/2026

Bản cập nhật LMHT 26.9: Phiên bản 26.9 mang đến hàng loạt cập nhật lớn về tướng, trang bị, ngọc và hệ thống, bao gồm sự trở lại của một số lựa chọn quen thuộc cùng nhiều hướng build mới. Ngoài ra còn có thay đổi cân bằng gameplay, cập nhật chế độ Võ Đài, ARAM, và bổ sung nội dung mới như bản đồ, nâng cấp và trang phục chủ đề ác quỷ.

Tiêu Điểm Cập Nhật

Nhiệm Vụ Theo Vai Trò

Tiến Trình Nhiệm Vụ

  • Hình Phạt Điểm Nhiệm Vụ áp dụng lên Lính / Trụ / Khiên Trụ: -50% ⇒ -75%, giảm xuống đến -0% dựa trên Tiến Trình Nhiệm Vụ
  • Điểm Tiến Trình Nội Tại: 0,333 mỗi giây, tăng thành 1,6 mỗi giây khi họ đang ở trên "đường nhiệm vụ" ⇒ 0,333/giây, tăng thành 1,5/giây khi bạn đang ở trên "đường nhiệm vụ"
  • "Ở trên đường nhiệm vụ": Được định nghĩa là ở gần hoặc vượt qua trụ ngoài cùng của đường ⇒ Được định nghĩa là bất cứ đâu trên đường, bên ngoài căn cứ của bạn
  • Hình Phạt Biến Về đối với việc Nhận Điểm Nội Tại: Về cơ bản có tồn tại vì việc nhận điểm nội tại bị giảm cho đến khi ở gần trụ ngoài cùng, tạo ra một sự thiên vị nhỏ đối với đường giữa (ngắn hơn) ⇒ Vô hiệu hóa hoàn toàn việc nhận điểm nội tại trong 12 giây sau khi biến về
  • Về mặt chức năng, mỗi 2 phút bạn dành ra ở đường, bạn có thể dành 1 phút đảo đường mà không bị phạt tiến trình nhiệm vụ

Phần Thưởng Nhiệm Vụ

  • Tăng XP: +12,5% từ mọi nguồn ⇒ +80 XP khi tham gia hạ gục tướng; +11% từ mọi nguồn khác
  • Phần Thưởng Nhiệm Vụ Vai Trò: Biến Về Cường Hóa (300 giây Hồi Chiêu, giảm 60 giây khi Tham Gia Hạ Gục) ⇒ +6% SMCK cộng thêm và 6% SMPT cộng thêm
  • Vàng Thưởng Thêm Khi Tham Gia Hạ Gục: 50v ⇒ 40v

Hệ Thống Trò Chơi

Các Đợt Lính

  • Lính Cận Chiến - Máu: 440 (+25 mỗi 90 giây; sau đó +35 sau khi điều này xảy ra 5 lần)⇒ 430 (+35 mỗi 90 giây)
  • Dũng Sĩ Diệt Lính (Lính Gây Sát Thương Cộng Thêm lên Lính khác): +[2 Cận Chiến | 4 Đánh Xa | 6 Xe Pháo]% Máu Hiện Tại Trên Đòn Đánh ⇒ +[2 Cận Chiến | 3,5 Đánh Xa | 5 Xe Pháo]% Máu Hiện Tại Trên Đòn Đánh

Tướng

Ambessa

R - Hành Quyết Công Khai

  • Thời Gian Thi Triển: 0,55 ⇒ 0,70

Briar

Chỉ Số Cơ Bản

  • Máu Theo Cấp: 100 ⇒ 95

Ezreal

Q - Phát Bắn Thần Bí

  • Tỉ Lệ SMPT: 15% SMPT ⇒ 40% SMPT

W - Tinh Hoa Tuôn Chảy

  • Tỉ Lệ SMPT: 70 - 90% ⇒ 90%

R - Cung Ánh Sáng

  • Tỉ Lệ SMPT: 90% ⇒ 110%
  • Sát Thương Lên Lính / Quái Không Phải Quái Khủng: 175 / 275 / 375 (+50% SMCK cộng thêm) (+45% SMPT) ⇒ 150 / 225 / 300 (+100% SMCK cộng thêm) (+110% SMPT)

Gragas

W - Say Quá Hóa Cuồng

  • Giảm Sát Thương 10 / 12 / 14 / 16 / 18% (+ 4% mỗi 100 SMPT) ⇒ 10 / 14 / 18 / 22 / 26 (+ 4% mỗi 100 SMPT)

Kennen

W - Giật Sét

  • [MỚI] Nội Tại: Khi sẵn sàng, giờ đây áp dụng hiệu ứng nội tại lên toàn bộ đòn đánh như một Hiệu Ứng Trên Đòn Đánh, thay vì chỉ lần kích hoạt Trên Đòn Đánh đầu tiên
  • [MỚI] Sát Thương Nội Tại: Giờ có thể Chí Mạng 140% (+40% Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm)

E - Tốc Độ Sấm Sét

  • [MỚI] Tăng Tốc Độ Đánh: Các Đòn Đánh Chí Mạng giờ sẽ kéo dài thời gian duy trì bùa lợi Tốc Độ Đánh từ Tốc Độ Sấm Sét thêm 1 giây, lên tối đa bằng thời gian duy trì ban đầu là 4 giây. Hiệu ứng này có thể xảy ra nhiều lần.

Shyvana

Chỉ Số Cơ Bản

  • Tốc Độ Đánh: 0,625 ⇒ 0,638
  • Tỉ Lệ Tốc Độ Đánh: 0,69 ⇒ 0,638
  • SMCK Tăng Mỗi Cấp: 3 ⇒ 4

Q - Tàn Hỏa Kích

  • Nội Tại: 1% (+ 1,1% mỗi 100 SMCK cộng thêm) (+ 1,1% mỗi 100 SMPT) máu tối đa của mục tiêu ⇒ 1% (+ 1,1% mỗi 100 SMCK cộng thêm)
  • Giảm Hồi Chiêu Trên Đòn Đánh: 1 giây ⇒ 0,5 giây
  • Sát Thương Vật Lý Diện Rộng: 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 110% SMCK) (+ 25% SMPT) ⇒ 10 / 15 / 20 / 25 / 30 (+ 110% SMCK) (+ 30% SMPT)
  • Thời gian hồi chiêu tự động trôi ngoài nền nếu bạn không hoàn thành chuỗi kết hợp. Thời gian hồi chiêu bắt đầu đếm tại thao tác đầu vào được kích hoạt cuối cùng trong chuỗi kết hợp đó.

W - Khiên Hỏa Ngục

  • Hồi Chiêu: 14 / 13,5 / 13 / 12,5 / 12 ⇒ 13 / 12 / 11 / 10 / 9
  • Lá Chắn: 60 / 80 / 100 / 120 / 140 (+ 5% máu tối đa) ⇒ 75 / 95 / 115 / 135 / 155 (+12% máu cộng thêm)
  • Sát Thương: 80 / 100 / 120 / 140 / 160 (+ 40% SMCK cộng thêm) (+ 20% SMPT) ⇒ 80 / 100 / 120 / 140 / 160 (+ 65% SMPT)
  • Dạng Rồng - Hồi Máu: 75 - 214,71 (tùy theo cấp độ) (+ 10% SMCK cộng thêm) (+ 5% SMPT), tăng thêm 0% - 100% (dựa trên máu đã mất của cô ấy) đạt lượng hồi máu tối đa là 150 - 429,41 (tùy theo cấp độ) (+ 20% SMCK cộng thêm) (+ 10% SMPT) ⇒ 60 - 100 + 4 - 8% máu đã mất (tùy theo cấp độ)
  • Tốc độ di chuyển từ chiêu W tách biệt với lá chắn

E - Bộc Viêm

  • Hồi Chiêu: 12 / 11,5 / 11 / 10,5 / 10 ⇒ 12 / 11 / 10 / 9 / 8
  • Sát Thương Phép: 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 35% SMCK cộng thêm) (+ 70% SMPT) ⇒ 50 / 65 / 80 / 95 / 110 (+ 60 / 65 / 70 / 75 / 80% SMPT) + 5% Máu Tối Đa Của Mục Tiêu
  • Sát Thương Nổ Tiếp Theo Lên Cùng Mục Tiêu: 50% ⇒ 40%
  • Làm Chậm: 20 / 25 / 30 / 35 / 40% ⇒ 30%

Tahm Kench

E - Da Dày

  • Chuyển đổi Máu Xám thành Máu: 45 - 100% (Cấp 1 - 18) ⇒ 60 - 100% (Cấp 1 - 18)

R - Đánh Chén

  • Tốc Độ Di Chuyển Khi Đánh Chén Đồng Minh: 40% trong 3 giây ⇒ 60% trong 3 giây

Taliyah

Q - Phi Thạch

  • Sát Thương Cơ Bản: 50 / 67,5 / 85 / 102,5 / 120 ⇒ 55 / 72,5 / 90 / 107,5 / 125
  • Sát Thương Thêm Lên Quái: 23 / 28 / 33 / 38 / 43 ⇒ 20 / 25 / 30 / 35 / 40

Teemo

E - Bắn Độc

  • [MỚI] Tỉ Lệ SMCK Cộng Thêm Của Sát Thương Ban Đầu: 10% SMCK Cộng Thêm
  • [MỚI] Tỉ Lệ SMCK Cộng Thêm Của Sát Thương Theo Thời Gian: 30% SMCK Cộng Thêm trong 4 giây

Udyr

Q - Vuốt Lôi Hùng

  • Sát Thương Thêm trên 2 Đòn Đánh Đầu Tiên: 3 / 4 / 5 / 6 / 7 / 8% (+4% mỗi 100 SMCK cộng thêm) Máu Tối Đa của mục tiêu ⇒ 3 / 4 / 5 / 6 / 7 / 8% (+3,5% mỗi 100 SMCK cộng thêm) Máu Tối Đa của mục tiêu
  • Sát Thương Cộng Thêm Trên Đòn Đánh trong 4 giây: 5 / 13 / 21 / 29 / 37 / 45 (+25% SMCK cộng thêm) ⇒ 6 / 12 / 18 / 24 / 30 / 36 (+20% SMCK cộng thêm) (+1 - 2% Máu Cộng Thêm)
  • Thức Tỉnh - Sát Thương Cộng Thêm trên 2 Đòn Đánh Đầu Tiên: Thêm 2 - 4% (tùy theo cấp độ) (+3% mỗi 100 SMCK cộng thêm) Máu Tối Đa của mục tiêu ⇒ Thêm 2 - 4% (tùy theo cấp độ) (+1,5% mỗi 100 SMCK cộng thêm) (+1% mỗi 1.000 Máu cộng thêm) Máu Tối Đa của mục tiêu
  • Thức Tỉnh - Sát Thương Sét Nảy Mỗi Lần Nảy: 1,5 - 3% (tùy theo cấp độ) (+0,8% mỗi 100 SMPT) ⇒ 1,5 - 3% (tùy theo cấp độ) (+0,6% mỗi 100 SMPT)

W - Giáp Thiết Trư

  • [MỚI] Lá Chắn - Tỉ Lệ SMCK: 50% SMCK cộng thêm
  • [MỚI] Thức Tỉnh - Lá Chắn - Tỉ Lệ SMCK: 100% SMCK cộng thêm
  • [MỚI] Thức Tỉnh - Hồi Máu - Tỉ Lệ SMCK: 50% SMCK cộng thêm

E - Sừng Hỏa Dương

  • [MỚI] Tốc Độ Di Chuyển - Tỉ Lệ SMCK: 5% tốc độ di chuyển mỗi 100 SMCK cộng thêm
  • [MỚI] Thức Tỉnh - Tốc Độ Di Chuyển - Tỉ Lệ SMCK: 10% tốc độ di chuyển mỗi 100 SMCK cộng thêm

Warwick

NT - Đói Khát

  • Sát Thương Trên Đòn Đánh: 6 / 16 / 26 / 36 / 46 ⇒ 6 / 18,25 / 30,5 / 42,75 / 55

Xin Zhao

NT - Quyết Đoán

  • Hồi Máu: 3 / 4 / 5% Máu Tối Đa (+65% SMPT) (cấp 1 / 6 / 11) ⇒ 3 / 4 / 5% Máu Tối Đa (+50 / 65 / 90% SMPT) (cấp 1 / 6 / 11)

W - Phong Lôi Thương

  • Làm Chậm Trên Cú Đâm: 50% trong 1,5 giây ⇒ 50% trong 1,5 (+0,5 mỗi 100 SMPT) giây

E - Can Trường

  • Sát Thương Phép: 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+60% SMPT) ⇒ 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+120% SMPT)
  • Tăng Tốc Độ Đánh: 40 / 50 / 60 / 70 / 80% trong 5 giây ⇒ 38 / 46 / 54 / 62 / 70% (+1% mỗi 5% TĐĐ vĩnh viễn) (+10% mỗi 100 SMPT) trong 5 giây

Zeri

NT - Nguồn Điện Di Động

  • Tầm Kích Chuột Phải: 500 ⇒ 550
  • Ngưỡng kết liễu: 60 / 82,5 / 105 / 127,5 / 150 (+ 18% SMPT) ⇒ 70 / 92,5 / 115 / 137,5 / 160 (+ 20% SMPT)

Q - Súng Điện Liên Hoàn

  • Sát Thương: 15 / 17 / 19 / 21 / 23 (+ 104 / 108 / 112 / 116 / 120% SMCK) ⇒ 21 / 24 / 27 / 30 / 33 (+ 102 / 104 / 106 / 108 / 110% SMCK)
  • Chuyển đổi TĐĐ dư thừa thành SMCK: 70% ⇒ 50%
  • Giờ đây bắt buộc thi triển nhanh

W - Xung Điện Cao Thế

  • Hệ Số Chí Mạng Xuyên Tường: 175% ⇒ 150%
  • Tỉ Lệ SMPT: 25% ⇒ 50%

E - Nhanh Như Điện

  • Sát Thương Phép Cộng Thêm: 17 / 19 / 21 / 23 / 25 (+ 10% SMCK cộng thêm) (+ 20% SMPT) ⇒ 22 / 24 / 26 / 28 / 30 (+ 20% SMPT)
  • Hồi Chiêu: 22 / 21 / 20 / 19 / 18 ⇒ 24 / 22,5 / 21 / 19,5 / 18
  • Làm Mới Hồi Chiêu: Áp dụng trên đòn đánh và kỹ năng lên tướng ⇒ Áp dụng trên đòn đánh với mọi thứ

R - Điện Đạt Đỉnh Điểm

  • Sát Thương Tức Thời - Tỉ Lệ SMCK: 100% ⇒ 60%
  • TĐDC mỗi cộng dồn: 1% ⇒ 1,5%
  • Thời gian duy trì cộng dồn: 1,5 ⇒ 2,5

Zoe

W - Kẻ Trộm Phép

  • Sát Thương Mỗi Tia: 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+ 15% SMPT) ⇒ 15 / 25 / 35 / 45 / 55 (+ 10% SMPT)
  • Tổng Sát Thương: 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 45% SMPT) ⇒ 45 / 75 / 105 / 135 / 165 (+ 30% SMPT)

E - Bong Bóng Ngủ

  • Hồi Chiêu: 16 / 15 / 14 / 13 / 12 ⇒ 18 / 17 / 16 / 15 / 14
  • Hoàn trả 16 / 19,5 / 23 / 26,5 / 30% thời gian hồi chiêu khi trúng một tướng địch

Trang Bị

Nguyên Tố Luân

  • Tái Thiết: Khi tham gia hạ gục, hoàn trả 15% (+0,15% mỗi sát lực) tổng thời gian hồi chiêu cuối của bạn ⇒ 10% (+0,25% mỗi sát lực)

[MỚI] Cung Doran

  • Sức Mạnh Công Kích: 6
  • Tốc Độ Đánh: 12%
  • Hút Máu Toàn Phần: 1,5%

[MỚI] Mũ Doran

  • Máu: 100
  • Giáp: 10
  • Kháng Phép: 10
  • Ra Tay Tương Trợ: 5 trên đòn đánh lên lính

Bình Minh & Hoàng Hôn

  • [MỚI] Kiếm Phép: Giờ cũng sẽ hồi máu cho người sử dụng (10% SMPT) (+3% Máu Cộng Thêm)
  • Máu: 350 ⇒ 300
  • Sức Mạnh Phép Thuật: 70 ⇒ 60
  • Tốc Độ Đánh: 25% ⇒ 20%

Liềm Xích Huyết Thực

  • Nội Tại Duy Nhất - Nạn Đói: Cho 5 (+10% SMCK Cộng Thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng ⇒ Cho 5 (+[13% Cận Chiến | 10% Đánh Xa] SMCK Cộng Thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng

[MỚI] Giày Phàm Ăn

  • Công Thức Ghép: Giày (300 v) + 650 v
  • Tốc Độ Di Chuyển: 45
  • Hút Máu Toàn Phần: 4%
  • Nội Tại Duy Nhất - Tiêu Diệt: Khi tham gia hạ gục tướng, nhận 1% Hút Máu Toàn Phần vĩnh viễn, cộng dồn lên tới 6 lần
  • Bậc 3 Giày Bất Tử - Nội Tại Duy Nhất - Bây Giờ Và Mãi Mãi: Khi ở trên nửa máu, gây thêm 5% sát thương. Khi ở dưới nửa máu, nhận thêm +15% hiệu ứng hồi máu, tạo lá chắn và hồi phục.

Nguyệt Quế Cao Ngạo

  • SMCK Cơ Bản: 60 ⇒ 55
  • SMCK Nội Tại mỗi Cộng Dồn: +2 ⇒ +3
  • SMCK Cộng Thêm: +15 ⇒ +12

[LOẠI BỎ] Gươm Thức Thời

Trượng Lưu Thủy

  • Nội Tại Duy Nhất - Nước Sủi Bọt: Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho các tướng đồng minh khác trao cho cả bạn và họ +45 Sức Mạnh Phép Thuật trong 6 giây ⇒ Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho các tướng đồng minh khác trao cho cả bạn và họ +40 Sức Mạnh Phép Thuật và +15 Điểm Hồi Kỹ Năng trong 6 giây
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 15 ⇒ 10

[LÀM LẠI] Dao Điện Statikk

  • Công Thức Ghép: Ná Cao Su Trinh Sát (600 v) + Cuốc Chim (875 v) + Linh Hồn Lạc Lõng (800 v) + 625 v
  • Sức Mạnh Công Kích: 40
  • Sức Mạnh Phép Thuật: 45
  • Tốc Độ Đánh: 30%
  • Tốc Độ Di Chuyển: 4%
  • Nội Tại Duy Nhất - Phóng Điện: Cú đánh Tích Điện của bạn bắn ra một luồng sét lan, gây 60 (tăng lên 90 đối với lính và quái) sát thương phép cộng thêm lên tới (4 - 8, tăng dần theo cấp độ) mục tiêu. Áp dụng các hiệu ứng trên đòn đánh lên những mục tiêu trúng sét nảy.
  • Nội Tại Duy Nhất - Sốc Điện: Đòn đánh thường cho thêm +9 cộng dồn Tích Điện

[LOẠI BỎ] Hành Trang Thám Hiểm

[LÀM LẠI] Kiếm Điện Phong

  • Nội Tại Duy Nhất - Kích Động: Gây sát thương lên tướng địch bằng kỹ năng sẽ kích hoạt Tích Điện nếu nó đã sẵn sàng
  • Nội Tại Duy Nhất - Thiên Đường: Cú đánh Tích Điện trao cho bạn [15 Cận Chiến | 12 Đánh Xa] Sát Lực trong 4 giây và gây sát thương vật lý cộng thêm bằng với [9% Cận Chiến | 7% Đánh Xa] máu hiện tại của mục tiêu. Sát thương cộng thêm này bị giới hạn ở 200 đối với những mục tiêu không phải tướng.
  • Giá: 3.000 v ⇒ 2.900 v
  • Sát Lực: 18 ⇒ 10

Ngọc Bổ Trợ

[MỚI] Lửa Tử Thần

  • Ngọc Siêu Cấp Nhánh Pháp Thuật: Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thiêu đốt chúng trong (4 giây đơn mục tiêu / 2 giây diện rộng / 1 giây sát thương theo thời gian). Thiêu đốt sẽ gây 4 - 12 (thăng tiến theo cấp độ) + 8% SMCK cộng thêm + 3% SMPT sát thương thích ứng mỗi giây. Sau khi thiêu đốt đã tồn tại trên một mục tiêu được 3 giây, sát thương thiêu đốt sẽ tăng thêm 100%.

[LOẠI BỎ] Tăng Tốc Pha

[MỚI] Xung Kích Bão Tố

  • [MỚI] Ngọc Siêu Cấp Nhánh Pháp Thuật: Gây sát thương bằng 25% máu tối đa của một tướng trong vòng 3 giây trao một lượng tốc độ di chuyển và kháng làm chậm trong 3 giây. 20 - 10 giây hồi chiêu, thăng tiến theo cấp độ.
  • [MỚI] Tốc Độ: 40%; 75% cho tướng đánh xa
  • [MỚI] Kháng Làm Chậm: 50%

Thiên Thạch Bí Ẩn

  • [LOẠI BỎ] Hồi Chiêu Hoàn Trả: Loại bỏ
  • [MỚI] Sát Thương: Giờ gây thêm lên tới 100% sát thương dựa trên khoảng cách với mục tiêu, sát thương cộng thêm tối đa ở khoảng cách 750
  • Sát Thương: 30 - 130 (tùy theo cấp độ) + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT ⇒ 15 - 100 (tùy theo cấp độ) + 10% SMCK cộng thêm + 5% SMPT

Mưa Kiếm

  • Tốc Độ Đánh: [160% Cận Chiến || 80% Đánh Xa] cho 3 đòn đánh, tăng thêm +1 đòn đánh nếu bạn dùng một kỹ năng tái tạo đòn đánh thường của bạn ⇒ [120% Cận Chiến | 60% Đánh Xa] cho 3 đòn đánh, tăng thêm +1 đòn đánh nếu bạn dùng một kỹ năng tái tạo đòn đánh thường của bạn lên tới +2 đòn đánh
  • Mới: Các đòn đánh được cường hóa bởi Mưa Kiếm gây 4 - 20 (+8% SMCK cộng thêm) (+6% SMPT) sát thương chuẩn cộng thêm
  • Sửa Lỗi: Đã sửa nhiều kỹ năng Tái Tạo Đòn Đánh không cung cấp chính xác đòn đánh cộng thêm (Q của Bel'Veth, R của Kai'sa, Q3 của K'Sante, E của Gwen, E của Quinn, W Lên Ngựa của Rell, Q của Riven)

WASD

  • Sửa lỗi khiến một vài macro chuột (như là việc gán phím trên bàn phím cho thao tác lăn chuột) không được hỗ trợ một cách chính xác khi sử dụng điều khiển WASD.

Sửa Lỗi & Nâng Cấp Chất Lượng Trải Nghiệm

Nâng Cấp Chất Lượng Trải Nghiệm

  • Chiêu Q của Seraphine đã được lập trình lại. Hiệu ứng hình ảnh giờ đây sẽ phản ánh chính xác hơn điểm va chạm của kỹ năng.

Sửa Lỗi

  • Sửa lỗi khiến cho chiêu Q của Seraphine không gây sát thương lên những đơn vị đang bước tới phía trung tâm của vùng ảnh hưởng.
  • Sửa lỗi khiến chiêu R của Seraphine không kéo dài khi hạ gục các tướng có nội tại hóa dạng xác sống (ví dụ: Karthus, Sion), hay hồi sinh.
  • Sửa lỗi khiến các kỹ năng của Seraphine không thi triển nhân đôi khi cô ấy có lượng năng lượng trùng khớp tuyệt đối để thi triển chúng.
  • Đã sửa các lỗi khiến cho chiêu W của Malphite, Nội Tại của Twitch và chiêu W của Kog'Maw không hoạt động một cách chính xác như những hiệu ứng trên đòn đánh điển hình
  • Sửa lỗi khiến cho kẻ đã hạ gục Viego (nếu Viego đang chiếm hữu một ai đó) mang 4 cộng dồn Kẻ Vô Lại và việc hạ gục kẻ thủ ác mang từ 5 cộng dồn trở lên sẽ chỉ hồi sinh tướng bị hạ gục gần nhất ở phe Akshan, thay vì hồi sinh cho toàn đội.

Kết

Cám ơn các bạn đã dành thời gian theo dõi bài viết Bản cập nhật LMHT phiên bản 26.9 trên ggmeo.

Bài viết xem nhiều