Lên Đồ Gnar mùa 14, Bảng Ngọc Gnar mới nhất

Hướng dẫn cách chơi lên đồ Gnar mùa 14 và build bảng ngọc Gnar mới nhất tại ggmeo.

Bảng ngọc Gnar

Gnar Top vị tướng sở hữu sức mạnh tiềm tàng, Gnar trở nên đáng sợ khi tích đủ Nộ, kết hợp cùng chiêu cuối Gnar sẽ trở thành một con quái vật khiến cả team địch phải dè chừng. Gnar là mẫu tướng có khả năng khống chế lật kèo rất mạnh trong các tình huống giao tranh combat tổng và một điều cần phải chú ý khi chơi Gnar đó chính là lượng Nộ để giúp Gnar có thể hóa Khổng lồ.

Cách lên đồ Gnar

Cách lên đồ Gnar Top sử dụng nhiều

  • Tam Hợp KiếmTam Hợp Kiếm
  • Giày Thép GaiGiày Thép Gai
  • Rìu ĐenRìu Đen
  • Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak
  • Giáp GaiGiáp Gai
  • Khiên Băng RanduinKhiên Băng Randuin

Lên đồ Gnar tỷ lệ thắng cao

  • Tam Hợp KiếmTam Hợp Kiếm
  • Giày Thép GaiGiày Thép Gai
  • Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak
  • Rìu ĐenRìu Đen
  • Đao TímĐao Tím
  • Giáp Thiên NhiênGiáp Thiên Nhiên

Là một tướng đường trên có độ chống chịu tốt từ các chỉ số cơ bản và bộ chiêu thức linh hoạt, giày thép gai đầu trận là lựa chọn tốt cho Gnar, nếu đi đường với tướng pháp sư hoặc nhiều khống chế cứng thì hãy đổi qua giày thủy ngân.

Bộ trang bị Gnar khá là đa dạng và thay đổi nhiều theo meta từng mùa, tuy nhiên sự kết hợp giữa cả sát thương lẫn chống chịu vẫn luôn đem lại hiệu quả cao nhất cho Gnar top solo đường. Với hàng tá chỉ số có lợi Tam hợp kiếm là trang bị thần thoại hoàn hảo dành cho Gnar trong thời điểm hiện tại kết hợp cùng Rìu đen nữa là đúng tròn combo chuẩn của Gnar.

Thực ra thì Gnar chỉ cần lên bộ đôi trang bị damage đó là đủ rồi, các món đồ còn lại bạn nên hướng tới gia tăng thêm khả năng phòng thủ chống chịu cho Gnar thì tốt hơn. Khi ở dạng Khổng lồ, hoặc những pha nhún nhảy cũng như việc phải lao vào sử dụng chiêu cuối đẹp trong combat, sẽ giúp Gnar được an toàn hơn giảm bớt việc nhận sát thương từ đối thủ khi băng vào giữa đội hình team địch.

Bảng Ngọc Gnar

Bảng ngọc Gnar Top sử dụng nhiều

  • Chuẩn Xác

    Chuẩn Xác

    Trở thành huyền thoại. Tăng đòn đánh và sát thương lâu dài.

  • Bước Chân Thần Tốc

    Bước Chân Thần Tốc

    Khi tấn công và di chuyển sẽ tích dần Điện Năng. Ở 100 điểm cộng dồn, đòn đánh tiếp theo của bạn được Tích Điện.

    Đòn đánh được Tích Điện sẽ hồi cho bạn 8 - 110 (tùy theo cấp độ) máu và tăng thêm 20% Tốc độ di chuyển trong 1.25 giây.

    Hồi máu từ lính có 10% hiệu lực lên tướng đánh xa, và 20% hiệu lực lên tướng cận chiến.

  • Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục, hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.

  • Huyền thoại: Tốc độ đánh

    Huyền thoại: Tốc độ đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại(tối đa 10 cộng dồn).

    Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, quái to và lính.

  • Chốt Chặn Cuối Cùng

    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Gây thêm 5-11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% máu, đạt tối đa khi còn 30% máu.

  • Kiên Định

    Kiên Định

    Sống lâu trăm tuổi. Chống chịu và khống chế.

  • Giáp Cốt

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, ba đòn đánh hoặc kỹ năng kế tiếp của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30-60 sát thương.

    Thời gian: 1.5 giây.

    Hồi chiêu: 55 giây.

  • Lan Tràn

    Lan Tràn

    Hấp thụ tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi thu thập được 120 lính hoặc quái, bạn nhận thêm 3.5% máu tối đa.

  • Tấn công 2

    + 10% tốc đánh

  • Linh hoạt 1

    +9 Sức mạnh thích ứng

  • Phòng thủ 3

    +10-180 Máu(theo cấp)

Bảng bổ trợ Gnar tank

  • Kiên Định

    Kiên Định

    Sống lâu trăm tuổi. Chống chịu và khống chế.

  • Quyền Năng Bất Diệt

    Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:

    • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân.
    • Hồi lại 3 + 1.2% máu tối đa.
    • Tăng vĩnh viễn 7 máu.

    Đánh xa: sát thương, hồi máu và tăng máu vĩnh viễn nhận được bị giảm đi 40%.

  • Tàn Phá Hủy Diệt

    Tàn Phá Hủy Diệt

    Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600 quanh trụ. Đòn đánh đó gây thêm sát thương vật lý bằng 100(+35% máu tối đa của bạn).

    Hồi chiêu: 45 giây.

  • Giáp Cốt

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, ba đòn đánh hoặc kỹ năng kế tiếp của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30-60 sát thương.

    Thời gian: 1.5 giây.

    Hồi chiêu: 55 giây.

  • Lan Tràn

    Lan Tràn

    Hấp thụ tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi thu thập được 120 lính hoặc quái, bạn nhận thêm 3.5% máu tối đa.

  • Chuẩn Xác

    Chuẩn Xác

    Trở thành huyền thoại. Tăng đòn đánh và sát thương lâu dài.

  • Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục, hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.

  • Huyền thoại: Tốc độ đánh

    Huyền thoại: Tốc độ đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại(tối đa 10 cộng dồn).

    Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, quái to và lính.

  • Tấn công 2

    + 10% tốc đánh

  • Linh hoạt 1

    +9 Sức mạnh thích ứng

  • Phòng thủ 3

    +10-180 Máu(theo cấp)

Gnar là một trong số những tướng đường trên có khả năng lật kèo combat ấn tượng nhờ vào chiêu cuối Gnar khổng lồ, bảng ngọc Gnar Bước chân thần tốc giúp tăng tốc độ di chuyển Đắc thắng + Tốc đánh kèm hồi máu để Gnar trở nên linh hoạt hơn trong giai đoạn đi đường cũng như giao tranh tổng. Chốt chặn cuối cùng để Gnar solo đường 1vs1 với đối thủ tốt hơn nhờ khả năng gây thêm sát thương khi còn thấp máu.

Nhánh bổ trợ Gnar phụ lấy Giáp cốt + Lan tràn để bổ sung thêm chống chịu giảm sát thương cũng như lượng máu tối đa cho Gnar trở nên cứng cáp hơn.

Ba ngọc còn lại Gnar chọn tốc đánh, sát thương thích ứng và giáp phòng thủ.

Xem thêm lên đồ Gragas mùa 14 cập nhật phiên bản mới và cách khắc chế Gnar tại đây.

Phép bổ trợ Gnar

Tốc biếnDịch chuyển

Phép bổ trợ Gnar: Tốc Biến + Dịch Chuyển

Điểm mạnh và yếu Gnar

Gnar sở hữu bộ chiêu thức linh hoạt ở 2 dạng khác nhau là Gnar Tí Nị và Gnar Khổng Lồ.

Gnar có khả năng đi đường tốt với nhiều tướng khác nhau: cấu rỉa tầm xa + lượng sát thương mạnh theo % máu kèm với khống chế diện rộng.

Gnar cực kỳ có lợi trong giao tranh combat tổng khi ở xạ Gnar Khổng Lồ cùng chiêu cuối, nhất là trong các địa hình hẹp, có thể giúp team lật kèo nhanh chóng.

Tuy nhiên Gnar đòi hỏi người chơi có kỹ năng xử lý tốt, đặc biệt là việc kiểm soát Thanh Nộ trước các giao tranh quan trọng.

Bảng kỹ năng Gnar

Bảng kỹ năng Gnar

Nội tại: Đột Biến Gien

Gnar tăng Cuồng khi gây hoặc chịu sát thương. Khi tối đa Cuồng, Kỹ năng tiếp theo sẽ biến nó thành Gnar Khổng Lồ trong 15 giây.

Gnar Tí Nị: Tăng Tốc độ Di chuyển, 5.5% Tốc độ Đánh, và Tầm Đánh.

Gnar Khổng Lồ: Tăng 100 Máu tối đa, 4 Giáp, 4 Kháng Phép, và 6 Sức mạnh Công kích.

Ở tối đa Cuồng, Gnar sẽ tự động biến hình sau 4 giây nếu không sử dụng Kỹ Năng nào.

Cuồng giảm dần sau 13 giây nếu Gnar không gây hoặc nhận sát thương. Cuồng nhận được sẽ nhiều hơn khi gây sát thương lên tướng.

Ném Boomerang / Ném Đá: Q

Gnar Tí Nị: Gnar ném một boomerang gây 37 sát thương vật lý và Làm Chậm đi 10% trong 2 giây. Boomerang sẽ quay trở lại sau khi trúng một kẻ địch, giảm sát thương lên các mục tiêu phụ. Mỗi kẻ địch chỉ có thể bị trúng chiêu một lần. Bắt boomerang giảm Hồi chiêu của kỹ năng này đi 40%.

Gnar Khổng Lồ: Gnar hất văng một tảng đá, gây 87 sát thương vật lý và Làm Chậm đi 25% trong 2 giây lên kẻ địch đầu tiên trúng chiêu và kẻ địch xung quanh đó. Nhặt lại tảng đá giảm Hồi chiêu Kỹ năng này đi 70%.

Gây 50% sát thương lên những kẻ địch khác sau mục tiêu đầu tiên.

Quá Khích / Đập Phá: W

Nội Tại Gnar Tí Nị: Mỗi Đòn đánh hoặc Kỹ năng thứ ba lên một mục tiêu sẽ gây thêm sát thương cộng 4% Máu tối đa sát thương phép và cho 20% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần trong 3 giây.

Gnar Khổng Lồ: Gnar đập mạnh xuống một khu vực, gây 77 sát thương vật lý và Làm Choáng kẻ địch chịu ảnh hưởng trong 1.25 giây.

Gnar cũng nhận được Tốc Độ Di Chuyển khi rời khỏi trạng thái Gnar Khổng Lồ

Gây tối đa 300 sát thương phép lên quái rừng.

Nhún Nhảy / Nghiền Nát: E

Gnar Tí Nị: Gnar nhảy tới, nhận 35% Tốc Độ Đánh trong 6 giây. Nếu Gnar nhảy lên một đơn vị, nó sẽ bật thêm một phát để di chuyển xa hơn. Nhảy lên một kẻ địch gây 48 sát thương phép và thoáng Làm Chậm đi 80%.

Gnar Khổng Lồ: Gnar nhảy tới, gây 78 sát thương vật lý lên kẻ địch ở điểm đến. Kẻ địch ở ngay dưới thoáng bị Làm Chậm đi 80%.

Chiêu cuối: GNAR!

Nội tại Gnar Tí Nị: Tăng lượng Tốc độ Di chuyển nhận được từ Quá Khích.

Gnar Khổng Lồ: Gnar quăng các kẻ địch ở gần, gây 203 sát thương vật lý, Đẩy Lùi, và Làm Chậm chúng đi 45% trong 1.25 giây. Những kẻ địch Gnar quăng trúng tường sẽ chịu 304 sát thương vật lý và bị Làm Choáng.

Sau khi trở về dạng Gnar Tí Nị, Gnar sẽ không thể nhận Cuồng trong 15 giây tới.

Vị trí Gnar

Vị trí Gnar Top đường trên

Cách chơi Gnar

Video giới thiệu về cách chơi Gnar Top đường trên với K'Sante.

Khắc chế Gnar

Một vài tướng khắc chế Gnar có tỷ lệ thắng cao như: Rengar, Malphite, Ornn, Cassiopeia, Azir, Vayne...

Trên đây là bảng ngọc Gnar mùa 14 và cách lên đồ Gnar 2024 mới được ggmeo tổng hợp từ các game thủ chuyên nghiệp, bạn có thể tham khảo thêm để lựa chọn cho mình lối chơi phù hợp nhé, cám ơn bạn đã quan tâm!

Bài viết xem nhiều