Bản Cập Nhật LMHT 26.21 ngày 21/10/2026

21/10/2026

Bản cập nhật LMHT 26.21: Bản 26.21 mang đến nhiều thay đổi lớn cho tướng ở nhiều vị trí, đồng thời nới sức mạnh cho Azir, Orianna và Ryze sau khi meta CKTG đã được chốt. Một số trang bị mạnh như Giày Phàm Ăn, Nguyệt Quế Cao Ngạo bị giảm sức mạnh, trong khi Lõi Bình Minh được buff.

Tiêu Điểm Cập Nhật

Tướng

Azir

Chỉ Số Cơ Bản

  • Năng Lượng Theo Cấp: 40/Cấp ⇒ 50/Cấp

Caitlyn

Nội Tại - Thiện Xạ

  • Sát Thương: 60 - 100% SMCK (+1% SMCK với mỗi 1% Tỉ Lệ Chí Mạng) (+1% SMCK với mỗi 1% Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm) ⇒ 60 - 80% SMCK (+0,8% SMCK với mỗi 1% Tỉ Lệ Chí Mạng) (+0,8% SMCK với mỗi 1% Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm)

Q - Bắn Xuyên Táo

  • Sát Thương Cơ Bản: 50 / 90 / 130 / 170 / 210 ⇒ 50 / 95 / 140 / 185 / 230

Darius

Q - Tàn Sát

  • Hồi Chiêu: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây ⇒ 9 / 8 / 7 / 6 / 4 giây

Jinx

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức Mạnh Công Kích: 59 + 3,25/Cấp ⇒ 59 + 3/Cấp
  • Máu: 630 + 105/Cấp ⇒ 610 + 105/Cấp

Lee Sin

W - Hộ Thể

  • Hồi Chiêu: 7 giây ⇒ 8 giây

E - Địa Chấn

  • Sửa lỗi: Không còn làm lộ diện kẻ địch ẩn mình nếu chúng tiến vào trạng thái tàng hình sau khi trúng Địa Chấn.

R - Nộ Long Cước

  • Sát Thương Cú Đá: 175 / 400 / 625 (+200% SMCK cộng thêm) ⇒ 150 / 350 / 550 (+200% SMCK cộng thêm)
  • Sát Thương Va Chạm: 175 / 400 / 625 (+200% SMCK cộng thêm) (+12 / 15 / 18% Máu Tướng Bị Đá) ⇒ 150 / 350 / 550 (+200% SMCK cộng thêm) (+12 / 15 / 18% Máu Tướng Bị Đá)

Locke

Q - Chú Đinh

  • Hoàn Trả Số Tích Lũy Chưa Dùng: Hoàn trả 20 - 35% năng lượng và thời gian hồi chiêu ⇒ Hoàn trả 10 - 40% năng lượng và thời gian hồi chiêu

Chỉ Số Cơ Bản

  • Năng Lượng Theo Cấp: 70 ⇒ 60

W - Thiêu Hồn Huyết Tế

  • Năng Lượng Tiêu Hao: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 ⇒ 60 / 65 / 70 / 75 / 80
  • Tích Trữ Máu Xám Dựa Trên Máu Hiện Tại: 40 - 200 (theo cấp) ⇒ 20 - 200
  • Tích Trữ Máu Hiện Tại: 150 - 450 (theo cấp) ⇒ 100 - 500 (+60% SMPT)

E - Xuyên Trận

  • Sát Thương Lướt: 40 / 50 / 60 / 70 / 80 (+40% SMPT) ⇒ 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+50% SMPT)

Miss Fortune

E - Mưa Đạn

  • Sát Thương: 70 / 100 / 130 / 160 / 190 (+120% SMPT) ⇒ 90 / 120 / 150 / 180 / 210 (+120% SMPT)

R - Bão Đạn

  • Sát Thương Chí Mạng: 130% (+0,3% với mỗi 1% Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm) ⇒ 145% (+0,45% với mỗi 1% Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm)

Nidalee

W - Vồ

  • Sát Thương: 55 / 88,75 / 122,5 / 156,25 / 190 (+50% SMCK cộng thêm) (+30% SMPT) ⇒ 50 / 80 / 110 / 140 / 170 (+50% SMCK cộng thêm) (+30% SMPT)

E - Sức Mạnh Hoang Dã

  • Tốc Độ Đánh: 30 / 40 / 50 / 60 / 70% ⇒ 20 / 30 / 40 / 50 / 60%

Nunu & Willump

R - Tuyệt Đỉnh Băng Giá

  • Sát Thương Tối Đa: 625 / 925 / 1275 (+300% SMPT) ⇒ 750 / 1100 / 1450 (+300% SMPT)

Orianna

Q - Lệnh: Đòn Đánh

  • Sát Thương: 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+55% SMPT) ⇒ 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+60% SMPT)

W - Lệnh: Phát Sóng

  • Sát Thương: 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+80% SMPT) ⇒ 70 / 110 / 150 / 190 / 230 (+85% SMPT)

Qiyana

Q - Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên Tố

  • Sát Thương: 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+90% SMCK cộng thêm) ⇒ 70 / 100 / 130 / 160 / 190 (+90% SMCK cộng thêm)

Rammus

W - Thế Thủ

  • Giáp Cộng Thêm: 27 / 32 / 37 / 42 / 47 (+30 - 60% Giáp) ⇒ 25 / 30 / 35 / 40 / 45 (+30 - 50% Giáp)
  • Kháng Phép Cộng Thêm: 20 / 25 / 30 / 35 / 40 (+30 - 60% Kháng Phép) ⇒ 20 / 25 / 30 / 35 / 40 (+30 - 50% Kháng Phép)

Ryze

Q - Quá Tải

  • Dòng Chảy - Sát Thương Cộng Thêm: 15% / 40% / 65% / 90% sát thương tăng thêm ⇒ 10% / 40% / 70% / 100% sát thương tăng thêm
  • Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm: 28% / 32% / 36% / 40% / 44% ⇒ 30% / 35% / 40% / 45% / 50%

W - Ngục Cổ Ngữ

  • Sát Thương: 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+60% SMPT) (+3% năng lượng cộng thêm) ⇒ 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+70% SMPT) (+3% năng lượng cộng thêm)

Sion

Chỉ Số Cơ Bản

  • Máu: 655 + 87/cấp ⇒ 655 + 95/cấp

R - Bất Khả Kháng Cự

  • Sát thương tăng trong 3 giây đầu vận chiêu: +0 - 166,67% Sát Thương Cơ Bản, 0 - 100% Tỉ Lệ Sát Thương ⇒ +0 - 200%
  • Sửa lỗi: Phần mô tả giờ sẽ hiển thị đúng tỉ lệ SMCK cộng thêm tối thiểu và tối đa (40 - 120%). Trước đó hiển thị Tỉ Lệ SMCK Cộng Thêm không chính xác (60% - 120%). Tỉ lệ này thực tế chưa từng được thay đổi trong bản 25.16 (trừ phần mô tả).

Taliyah

E - Tấm Thảm Bất Ổn

  • Sát Thương: 60 / 105 / 150 / 195 / 240 (+60% SMPT) ⇒ 70 / 115 / 160 / 205 / 250 (+70% SMPT)
  • Sát Thương Kích Nổ: 25 / 40 / 55 / 70 / 85 (+30% SMPT) ⇒ 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+30% SMPT)
  • Sát Thương Lên Quái: Gây 225% sát thương lên quái.

Taric

Q - Ánh Sáng Tinh Tú

  • Cơ Chế Thi Triển: Giờ đây việc thi triển Q khi đồng minh không thể bị chỉ định vẫn sẽ kích hoạt thành công.

E - Chói Lóa

  • Cơ Chế Thi Triển: Giờ đây việc thi triển E khi đồng minh không thể bị chỉ định vẫn sẽ kích hoạt thành công.
  • Mô tả: Cập nhật thêm dòng "Chói Lóa sẽ không phát ra từ đồng minh bị Biến Mất".

R - Vũ Trụ Rạng Ngời

  • Cơ Chế Thi Triển: Giờ đây việc thi triển R khi đồng minh không thể bị chỉ định vẫn sẽ kích hoạt thành công.

Tristana

Q - Súng Liên Thanh

  • Tốc Độ Đánh: 60 / 75 / 90 / 105 / 120% ⇒ 40 / 60 / 80 / 100 / 120%

Twisted Fate

R - Định Mệnh

  • Làm Lộ Diện: Giờ đây sẽ làm lộ diện các đơn vị không thể bị chỉ định.

Varus

Q - Mũi Tên Xuyên Phá

  • Tính Toán Sát Thương: Tỉ lệ Sát Thương Tối Đa, 53,33 - 240 (+80% SMCK cộng thêm) đến 80 - 360 (+120% SMCK cộng thêm) ⇒ Tỉ lệ Sát Thương Tối Thiểu, 50 - 230 (+80% SMCK cộng thêm) đến 85 - 391 (+136% SMCK cộng thêm)
  • Sát Thương Tăng Thêm theo Thời Gian Vận: Tối đa 50% ⇒ Tối đa 70%

W - Tên Độc

  • Sát Thương Trên Đòn Đánh: 4 / 13 / 22 / 31 / 40 (+15% SMCK cộng thêm) (+25% SMPT) ⇒ 4 / 10 / 16 / 22 / 28 (+20% SMCK cộng thêm) (+30% SMPT)
  • Sát Thương Mỗi Điểm Cộng Dồn: 3 - 5% (+1,3% mỗi 100 SMPT) Máu Tối Đa Của Mục Tiêu ⇒ 2,5 - 4,5% (+1,4% mỗi 100 SMPT) Máu Tối Đa Của Mục Tiêu
  • Kích Hoạt - Sát Thương Theo Máu Đã Mất: 6 - 14%, tăng lên đến 50% dựa theo Thời Gian Vận Q ⇒ 6 - 10%, tăng lên đến 70% dựa theo Thời Gian Vận Q
  • Hoàn Trả Hồi Chiêu Kỹ Năng Cơ Bản: 13% mỗi cộng dồn, tăng thêm tối đa 50% dựa theo Thời Gian Vận Q ⇒ 11%, tăng thêm tối đa 70% dựa theo Thời Gian Vận Q

Vel'Koz

Nội Tại - Phân Rã Hữu Cơ

  • Sát Thương: 35 - 180 (+60% SMPT) ⇒ 35 - 205 (+65% SMPT)

Q - Phân Hạch Plasma

  • Hồi Chiêu: 7 giây ⇒ 6 giây

Viktor

Chỉ Số Cơ Bản

  • Tốc Độ Di Chuyển: 335 ⇒ 330

Q - Chuyển Hóa Năng Lượng

  • Lá Chắn: 40 - 140 (theo cấp) (+25% SMPT) ⇒ 30 - 130 (+20% SMPT)
  • Thời Gian Duy Trì Lá Chắn: 2,5 giây ⇒ 2 giây

Ngộ Không

Chỉ Số Cơ Bản

  • Hồi Máu: 3,5 + 0,65/cấp ⇒ 5,5 + 0,65/cấp

Nội Tại - Mình Đồng Da Sắt

  • Giáp mỗi cộng dồn: 6 - 10 (theo Cấp Tướng) ⇒ 4,5 - 10 (theo Cấp Tướng)

Xin Zhao

Q - Liên Hoàn Tam Kích

  • Sát Thương Mỗi Lần Ra Đòn: 15 / 30 / 45 / 60 / 75 (+40% SMCK cộng thêm) ⇒ 15 / 30 / 45 / 60 / 75 (+45% SMCK cộng thêm)

E - Can Trường

  • Tỉ Lệ Tăng Tiến Tốc Độ Đánh: 1% với mỗi 5% Tốc Độ Đánh cộng thêm từ các nguồn vĩnh viễn ⇒ 1% với mỗi 4% Tốc Độ Đánh cộng thêm từ các nguồn vĩnh viễn

Yone

Q - Tử Kiếm

  • Sát Thương: 25 / 50 / 75 / 100 / 125 (+110% SMCK) ⇒ 25 / 50 / 75 / 100 / 125 (+105% SMCK)

Zyra

W - Sum Sê

  • Thời Gian Hồi Điểm Hạt Giống: 18 / 16 / 14 / 12 / 10 giây ⇒ 16 / 14,5 / 13 / 11,5 / 10 giây

Trang Bị

Lưỡi Hái Công Phá

  • Sát Lực: 22 ⇒ 18
  • Sát Thương Kíp Nổ Định Hình: 50 Cận Chiến + 1,5/Sát Lực / 25 Đánh Xa + 0,75/Sát Lực ⇒ 40 Cận Chiến + 1,5/Sát Lực / 20 Đánh Xa + 0,75/Sát Lực
  • Thời Gian Tác Dụng Phá Hủy: 90 giây ⇒ 25.000 giây
  • Giải Thích Thời Gian Phá Hủy: Đây là khoảng thời gian bạn có để tận dụng lượng sát thương cộng thêm lên các mục tiêu.

Lõi Bình Minh

  • Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản: 10 ⇒ 15

Giày Phàm Ăn

  • Tổng Giá: 1.000v ⇒ 1.100v

Nguyệt Quế Cao Ngạo

  • Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm Cơ Bản: 12 ⇒ 15 Cận Chiến / 10 Đánh Xa
  • Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm mỗi Cộng Dồn: 3 ⇒ 3 Cận Chiến / 2 Đánh Xa

Sửa Lỗi & Nâng Cấp Chất Lượng Trải Nghiệm

  • Sửa một lỗi khiến (Q) của Zaahen không thể hoàn thành nếu hắn bước vào trạng thái Hồi Sinh giữa đòn đánh.
  • Sửa một lỗi khiến hiệu ứng hình ảnh vận sức của Phép Bổ Trợ Dịch Chuyển hiển thị cho kẻ địch khi sử dụng trong bụi cỏ.
  • Sửa một lỗi khiến thời gian hồi chiêu của Rìu Đại Mãng Xà không hiển thị sau khi sử dụng.
  • Sửa một lỗi khiến Zoe có thể nhận được trừng phạt 1.000 sát thương từ mảnh phép rơi ra của lính sớm hơn dự kiến.
  • Sửa một lỗi khiến Mưa Kiếm không kích hoạt khi tái tạo đòn đánh nếu đòn đánh đầu tiên bị hủy.
  • Sửa lỗi khiến sát thương phóng lao từ (Q) của Nidalee có thể xuyên qua khiên phép ở tầm tối đa.
  • Cập nhật hiệu ứng âm thanh sang âm thanh chiêu cuối của trang phục mặc định đối với Briar, Kled và Sion khi đối đầu với họ nhằm cải thiện độ rõ ràng.

Kết

Cám ơn các bạn đã dành thời gian theo dõi bài viết Bản cập nhật LMHT phiên bản 26.21 trên ggmeo.

Bài viết xem nhiều