Lux (Mặt Trăng) tft set 18

Guide build Lux (Mặt Trăng) tft set 18 golden ox items, team comps and stats, synergies Lux (Mặt Trăng) bruiser patch 18 with ggmeo.
Lux (Mặt Trăng)

Ability Lux (Mặt Trăng)

Lux (Mặt Trăng) Cầu Vồng Tối Thượng
Mana: 20 : 70
Nội Tại: Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận @ManaCalc1@ scaleAP năng lượng. \n \nKích Hoạt: Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây @MagicDamageCalc1@ scaleAP sát thương phép, giảm đi @DamageReductionPerUnit@ với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu @MinimumFalloffDamageRatio@). \n \nThưởng Mặt Trăng: Gây Suy Yếu @LunarVulnerablePercent@% lên kẻ địch trong @LunarVulnerableDuration@ giây. \n \nSuy Yếu: Tăng sát thương gánh chịu

Stats Lux (Mặt Trăng)

Lux (Mặt Trăng)
Cost:5
Synergies Lux (Mặt Trăng)
Mặt Trăng
Thế Thần
Mana 70
HP 900
Armor 45
Magic Resist 45
Damage 40
Attack Speed 0.8
Range 6

Items Lux (Mặt Trăng)

Items Guide Lux (Mặt Trăng) Season 18 Pick Rate Rank Top 4 Top 1 Details

Team comps Lux (Mặt Trăng)

Synergies Lux (Mặt Trăng)

Mặt TrăngLux (Mặt Trăng) Mặt Trăng

Các tướng Mặt Trăng và đồng minh liền kề nhận Tốc Độ Đánh và Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng Mặt Trăng nhận thêm @LunarMultiplier*100@%.
(@MinUnits@) @AttackSpeed*100@% scaleAS, @AbilityPower*100@% scaleAP
(@MinUnits@) @AttackSpeed*100@% scaleAS, @AbilityPower*100@% scaleAP
(@MinUnits@) @AttackSpeed*100@% scaleAS, @AbilityPower*100@% scaleAP
(@MinUnits@) @AttackSpeed*100@% scaleAS, @AbilityPower*100@% scaleAP
  • (2):  ?
  • (3):  ?
  • (4):  ?
  • (5):  ?

Thế ThầnLux (Mặt Trăng) Thế Thần

Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó.
Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.
  • (1):  ?

How to Play Lux (Mặt Trăng)

Gameplay Lux (Mặt Trăng) tft set 18 updating...

Above is the team comps Lux (Mặt Trăng) set 18, build items Lux (Mặt Trăng) tft patch 18 with the latest statistics updated by ggmeo, thank you!

Comment